Hiển thị 1–12 của 33 kết quả

Phó từ trong tiếng Hàn không  có số lượng  cố định. Thực tế sử dụng: vài trăm → hơn 1.000. Dưới đây TSA tổng hợp 100 phó từ thông dụng nhất phân theo nhóm + ngữ cảnh để các bạn học có hiệu quả nhất Các loại phó từ trong tiếng Hàn rất quan trọng [...]

Dưới đây là 100 từ vựng tiếng Hàn trong trường học TSA tổng hợp và được trình bày theo bảng gồm: STT – Tiếng Hàn – Phiên âm – Nghĩa tiếng Việt 📚. Hy vọng sẽ giúp ích cho các em trong hành trình học tiếng Hàn. 📘 TỪ VỰNG TRƯỜNG HỌC (학교 관련 어휘) [...]

🔧 Nhóm 1: Thiết bị và máy móc chung 기계 (kigye) – máy móc 장비 (jangbi) – thiết bị 도구 (dogu) – dụng cụ 공구 (gonggu) – đồ nghề 설비 (seolbi) – hệ thống thiết bị 장치 (jangchi) – máy/thiết bị lắp đặt 기계장치 (kigye-jangchi) – thiết bị cơ khí 전자기기 (jeonjagigi) – thiết bị [...]

Dưới đây là 100 từ vựng tiếng Hàn trong lĩnh vực xây dựng mà TSA tổng hợp cho các bạn tiện theo dõi (Có nghĩa tiếng Việt – phiên âm chuẩn – đọc bồi) STT Tiếng Hàn Nghĩa tiếng Việt Phiên âm Đọc bồi 1 건설 xây dựng geon-seol gơn-sồl 2 건축 kiến trúc geon-chuk [...]

🔧 100 DỤNG CỤ CƠ KHÍ CẦM TAY TIẾNG HÀN THÔNG DỤNG 🔨 망치 – mang-chi – mang chi – Búa 🔧 스패너 – seu-pae-neo – sư pê nơ – Cờ lê 🔧 렌치 – ren-chi – ren chi – Mỏ lết 🪛 드라이버 – deu-ra-i-beo – đư rai bơ – Tua vít 🪛 십자 [...]

STT Tiếng Việt Tiếng Hàn Phiên âm 1 Alpaca 알파카 al-pa-ka 2 Báo 표범 pyo-beom 3 Báo đốm 치타 chi-ta 4 Bê 송아지 song-a-ji 5 Bò 소 so 6 Bò rừng 들소 deul-so 7 Cáo 여우 yeo-u 8 Cầy 족제비 jok-je-bi 9 Chồn 담비 dam-bi 10 Chó 개 gae 11 Chó sói 늑대 neuk-dae 12 [...]

👩‍💼 Nhóm nghề văn phòng & công chức 회사원 (hoe-sa-won) – Nhân viên công ty 공무원 (gong-mu-won) – Công chức nhà nước 은행원 (eun-haeng-won) – Nhân viên ngân hàng 사무원 (sa-mu-won) – Nhân viên văn phòng 비서 (bi-seo) – Thư ký 회계사 (hoe-gye-sa) – Kế toán viên 변호사 (byeon-ho-sa) – Luật sư 검사 (geom-sa) – [...]

Khi học tiếng Hàn, chủ đề quần áo và phụ kiện là một trong những nhóm từ vựng quan trọng và dễ áp dụng trong đời sống hằng ngày. Từ việc mua sắm, mô tả trang phục cho đến giao tiếp cơ bản… Dưới đây là 100 từ vựng phổ biến được chia theo từng [...]

Dưới đây là 100 từ vựng tiếng Hàn về vị trí & chức danh nghề nghiệp (có kèm nghĩa tiếng Việt). TSA chia theo nhóm để bạn dễ học và dùng viết bài 🏢Chức danh trong công ty 사원 – Nhân viên 신입사원 – Nhân viên mới 주임 – Trợ lý quản lý 대리 – [...]

100 Món ăn Hàn Quốc – Tiếng Hàn + Phiên âm 🥘 Các món cơm – canh – mì (20 từ) Cơm trộn – 비빔밥 (bi-bim-bap) Cơm cuộn – 김밥 (kim-bap) Cơm trắng – 흰쌀밥 (hin-ssal-bap) Canh kim chi – 김치찌개 (kim-chi-jji-gae) Canh đậu hũ – 된장찌개 (twen-jang-jji-gae) Canh rong biển – 미역국 (mi-yok-guk) Canh [...]

Dưới đây là 100+ từ vựng tiếng Hàn liên quan đến nhà hàng, quán ăn TSA biên soạn Loại hình nhà hàng / quán ăn Tiếng Việt Tiếng Hàn Phiên âm Nhà hàng 식당 sik-tang Quán ăn 음식점 eum-sik-chôm Quán cà phê 카페 ka-pe Quán nướng 고깃집 kô-git-jip Quán lẩu 전골집 / 샤브샤브집 chon-gol-jip / [...]

👕 Quần áo cơ bản (기본 의류) 옷 – Quần áo 티셔츠 – Áo thun 셔츠 – Áo sơ mi 블라우스 – Áo blouse (nữ) 니트 – Áo len 조끼 – Áo gile 후드티 – Áo hoodie 맨투맨 – Áo sweater không mũ 재킷 – Áo khoác ngắn 점퍼 – Áo khoác (nhẹ) 코트 – [...]