Dưới đây là 100 từ vựng tiếng Hàn về các môn thể thao phổ biến mà TSA tổng hợp để các bạn tiện theo dõi STT Tiếng Hàn Phiên âm Nghĩa tiếng Việt 1 축구 chuk-gu Bóng đá 2 농구 nong-gu Bóng rổ 3 배구 bae-gu Bóng chuyền 4 야구 ya-gu Bóng chày 5 테니스 [...]
⏰ Các đơn vị thời gian cơ bản 시간 – thời gian – sigan 시 – giờ – si 분 – phút – bun 초 – giây – cho 순간 – khoảnh khắc – sungan 시대 – thời đại – shidae 기간 – thời kỳ – gigan 하루 – một ngày – haru 날 – [...]
🌈 Từ cơ bản về thời tiết 날씨 – thời tiết – nalssi 기후 – khí hậu – gihu 기온 – nhiệt độ – gion 온도 – nhiệt độ – ondo 기압 – khí áp – giap 습도 – độ ẩm – seupdo 시원하다 – mát mẻ – siwonhada 따뜻하다 – ấm áp – ttatteuthada [...]
🏠Phòng khách (거실) 소파 – sofa – so-pa 의자 – ghế – ưi-ja 테이블 – bàn – te-i-bưl 커튼 – rèm – ko-thơn 양탄자 / 러그 – thảm – yang-than-ja / rơ-gư TV / 텔레비전 – tivi – tel-le-bi-jơn 리모컨 – điều khiển – ri-mo-kon 선풍기 – quạt máy – sơn-pung-gi 에어컨 – máy lạnh [...]
STT Tiếng Hàn Phiên âm Nghĩa tiếng Việt 1 학교 hak-gyo Trường học 2 초등학교 cho-deung-hak-gyo Trường tiểu học 3 중학교 jung-hak-gyo Trường trung học cơ sở 4 고등학교 go-deung-hak-gyo Trường trung học phổ thông 5 대학교 dae-hak-gyo Trường đại học 6 교실 gyo-sil Lớp học 7 학생 hak-saeng Học sinh 8 선생님 seon-saeng-nim Thầy [...]
50 từ vựng về các món ăn truyền thống thuần Hàn, kèm phiên âm và nghĩa tiếng Việt nhé 🍲🍜 STT Tiếng Hàn Phiên âm Nghĩa tiếng Việt 1 김치 gim-chi Kimchi 2 비빔밥 bi-bim-bap Cơm trộn 3 불고기 bul-go-gi Thịt nướng Bulgogi 4 삼겹살 sam-gyeop-sal Thịt ba chỉ nướng 5 갈비 gal-bi Sườn nướng [...]
Dưới đây là những động từ trong tiếng Hàn miêu tả hoạt động thường ngày TSA tổng hợp để các bạn tiện theo dõi. 🌅 Sinh hoạt cá nhân 일어나다 – thức dậy – i-rơ-na-da 자다 – ngủ – cha-da 씻다 – rửa, tắm – shít-ta 양치하다 – đánh răng – yang-chi-ha-da 세수하다 – rửa [...]
📌 Mẹo ghi nhớ từ vựng tiếng Hàn lâu nhất Dưới đây là những phương pháp TSA chia sẻ để các em có có phương pháp học từ vựng 1 cách hiệu quả nhất, nhanh nhớ lâu quên nhé ^ ^ Học theo chủ đề, theo nhóm Đừng học lộn xộn, hãy gom từ theo [...]
1️⃣ SỐ ĐẾM THUẦN HÀN (고유어 수사) 👉 Dùng khi: đếm người, đồ vật, tuổi, giờ (giờ đồng hồ)👉 Thường chỉ dùng phổ biến đến 99 (100 trở lên hầu như KHÔNG dùng thuần Hàn) 🔹 Từ 0 – 99 Số Tiếng Hàn Phiên âm 0 영 / 공 yeong / gong 1 하나 ha-na [...]
Tên 100 loài hoa trong tiếng Hàn 가지꽃 (gaji-kkot) – Hoa cà tím 감자꽃 (gamja-kkot) – Hoa khoai tây 개나리 (gaenari) – Hoa forsythia 고구마꽃 (goguma-kkot) – Hoa khoai lang 고추꽃 (gochu-kkot) – Hoa ớt 금낭화 (geumnanghwa) – Hoa túi tiền 금어초 (geumeocho) – Hoa mõm chó 금잔화 (geumjanhwa) – Hoa cúc vạn thọ 국화 [...]
Dưới đây là DANH SÁCH CÁC QUỐC GIA TRÊN THẾ GIỚI CHIA THEO CHÂU LỤC 📌 Có số thứ tự – tên quốc gia tiếng Việt – tên tiếng Hàn – phiên âm Latin 📌 Phân chia theo cách thông dụng trong sách giáo khoa & TOPIK Hàn Quốc 🌏CHÂU Á (아시아) STT Tên tiếng [...]
Dưới đây là 50 từ vựng liên quan đến các loại hoa quả STT Tiếng Hàn Phiên âm Nghĩa tiếng Việt 1 사과 sa-gwa Táo 2 배 bae Lê 3 포도 po-do Nho 4 바나나 ba-na-na Chuối 5 오렌지 o-ren-ji Cam 6 귤 gyul Quýt 7 레몬 re-mon Chanh vàng 8 라임 ra-im Chanh xanh [...]
