🚗 Các loại phương tiện giao thông đường bộ STT Tiếng Hàn Phiên âm Nghĩa 1 자동차 ja-dong-cha xe ô tô 2 버스 beo-seu xe buýt 3 시내버스 si-ne-beo-seu xe buýt nội thành 4 시외버스 si-oe-beo-seu xe buýt liên tỉnh 5 고속버스 go-sok-beo-seu xe buýt cao tốc 6 택시 taek-si taxi 7 오토바이 o-to-ba-i xe [...]
Từ Vựng Tiếng Hàn Dùng Trong Thư Viện (Du Học Sinh Cần Biết) Vì sao nên biết từ vựng tiếng Hàn trong thư viện? Đối với du học sinh tại Hàn Quốc, thư viện (도서관) là nơi: Học tập, tự học Làm bài tập, báo cáo Tra cứu tài liệu học thuật Việc nắm vững [...]
Dưới đây là bảng liệt kê từ vựng tiếng Hàn liên quan đến tính cách con người (trái nghĩa) STT Tiếng Hàn 📖 Phiên âm Nghĩa ↔️ Trái nghĩa 📖 Phiên âm Nghĩa 1 친절하다 chin-jeol-ha-da thân thiện 불친절하다 bul-chin-jeol-ha-da không thân thiện, thô lỗ 2 성실하다 seong-sil-ha-da chăm chỉ, thành thật 게으르다 ge-eu-reu-da lười [...]
Vì sao du học sinh bắt buộc phải biết từ vựng visa – xuất nhập cảnh? Rất nhiều du học sinh Việt Nam tại Hàn Quốc gặp khó khăn khi: Lên Cục quản lý xuất nhập cảnh Làm thủ tục gia hạn visa Điền giấy tờ hành chính Trao đổi với cán bộ bằng tiếng [...]
Dưới đây là bảng từ vựng tiếng Hàn về các đại lượng đo lường – bao gồm độ dài, diện tích, thể tích, trọng lượng, nhiệt độ, thời gian, v.v. 🧮 Độ dài (길이) Tiếng Việt Tiếng Hàn Phiên âm milimét (mm) 밀리미터 millimiteo xentimét (cm) 센티미터 sentimiteo mét (m) 미터 miteo kilômét (km) 킬로미터 killomiteo [...]
Việc nhớ từ vựng tiếng Hàn mang lại rất nhiều lợi ích, đặc biệt nếu bạn đang học tiếng Hàn để du học, làm việc, giao tiếp hay thi năng lực tiếng Hàn (TOPIK). Dưới đây là những lợi ích quan trọng nhất: 🏠 TỪ VỰNG VỀ ĐỒ DÙNG TRONG NHÀ STT Tiếng Hàn Phiên âm [...]
Việc nhớ từ vựng tiếng Hàn mang lại rất nhiều lợi ích, đặc biệt nếu bạn đang học tiếng Hàn để du học, làm việc, giao tiếp hay thi năng lực tiếng Hàn (TOPIK). Dưới đây là những lợi ích quan trọng nhất: Giao tiếp hiệu quả hơn Càng biết nhiều từ vựng, bạn càng [...]
🕰️ Các đơn vị thời gian cơ bản (기본 시간 단위) Tiếng Việt Tiếng Hàn Phiên âm giây 초 cho phút 분 bun giờ 시 si ngày 일 il tuần 주 ju tháng 달 / 월 dal / wol năm 년 nyeon buổi sáng 아침 achim buổi trưa 점심 jeomsim buổi chiều 오후 ohu buổi [...]
100 LOẠI CỦ – RỄ – THÂN RỄ THUỐC HÀN QUỐC 인삼 (In-sam) – Nhân sâm – Bổ khí, tăng sức đề kháng 홍삼 (Hong-sam) – Hồng sâm – Bổ toàn thân, tăng miễn dịch 당귀 (Dang-gwi) – Đương quy – Bổ huyết 천궁 (Cheon-gung) – Xuyên khung – Hoạt huyết 황기 (Hwang-gi) – Hoàng [...]
