Việc nhớ từ vựng tiếng Hàn mang lại rất nhiều lợi ích, đặc biệt nếu bạn đang học tiếng Hàn để du học, làm việc, giao tiếp hay thi năng lực tiếng Hàn (TOPIK). Dưới đây là những lợi ích quan trọng nhất:
Contents
Giao tiếp hiệu quả hơn
-
Càng biết nhiều từ vựng, bạn càng dễ diễn đạt ý tưởng, cảm xúc, suy nghĩ của mình một cách chính xác.
-
Bạn có thể nghe hiểu tốt hơn khi người Hàn nói, kể cả trong các tình huống đời thường.
Hỗ trợ kỹ năng Nghe – Nói – Đọc – Viết
-
Từ vựng là nền tảng để phát triển cả 4 kỹ năng:
-
📖 Đọc hiểu nhanh hơn
-
✍️ Viết bài tự nhiên hơn
-
👂 Nghe hiểu dễ hơn
-
🗣️ Nói chuyện trôi chảy hơn
-
Dễ đạt điểm cao trong kỳ thi TOPIK
-
Trong các bài thi TOPIK (đặc biệt là TOPIK II), vốn từ vựng phong phú giúp bạn:
-
Chọn đáp án chính xác hơn trong phần đọc và nghe
-
Viết đoạn văn, bài luận thuyết phục và đa dạng hơn
-
Hiểu sâu hơn về văn hóa Hàn Quốc
-
Nhiều từ vựng chứa đựng nét văn hóa, lối sống, cách suy nghĩ của người Hàn.
-
Ví dụ: từ “정” (tình cảm gắn bó, không dễ dịch sang tiếng khác) – hiểu được từ này sẽ giúp bạn hiểu sâu hơn về tính cách người Hàn.
Tự tin khi học tập và làm việc tại Hàn Quốc
-
Khi bạn nắm được nhiều từ vựng, bạn sẽ:
-
Hiểu giáo trình dễ hơn
-
Trao đổi với giảng viên, bạn học, đồng nghiệp dễ dàng
-
Làm việc, làm thêm hiệu quả hơn
-
Tiết kiệm thời gian học ngữ pháp
-
Khi bạn đã quen với nhiều từ vựng, bạn sẽ nhớ cấu trúc câu và ngữ pháp nhanh hơn vì bạn không còn phải tra từ liên tục.
Dưới đây là 30 từ vựng tiếng Hàn về chủ đề Gia đình
| STT | Tiếng Hàn | Phiên âm | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|---|
| 1 | 가족 | gajok | Gia đình |
| 2 | 부모님 | bumonim | Bố mẹ |
| 3 | 어머니 | eomeoni | Mẹ |
| 4 | 아버지 | abeoji | Bố |
| 5 | 엄마 | eomma | Mẹ (thân mật) |
| 6 | 아빠 | appa | Bố (thân mật) |
| 7 | 형 | hyeong | Anh trai (nam gọi) |
| 8 | 오빠 | oppa | Anh trai (nữ gọi) |
| 9 | 누나 | nuna | Chị gái (nam gọi) |
| 10 | 언니 | eonni | Chị gái (nữ gọi) |
| 11 | 남동생 | namdongsaeng | Em trai |
| 12 | 여동생 | yeodongsaeng | Em gái |
| 13 | 할아버지 | harabeoji | Ông nội/ngoại |
| 14 | 할머니 | halmeoni | Bà nội/ngoại |
| 15 | 삼촌 | samchon | Chú, bác, cậu |
| 16 | 이모 | imo | Dì |
| 17 | 고모 | gomo | Cô (chị/em của bố) |
| 18 | 조카 | joka | Cháu (con của anh/chị/em) |
| 19 | 손자 | sonja | Cháu trai (ông bà gọi) |
| 20 | 손녀 | sonnyeo | Cháu gái (ông bà gọi) |
| 21 | 남편 | nampyeon | Chồng |
| 22 | 아내 | anae | Vợ |
| 23 | 배우자 | bae-uja | Vợ/chồng (người phối ngẫu) |
| 24 | 자식 | jasik | Con cái |
| 25 | 아들 | adeul | Con trai |
| 26 | 딸 | ttal | Con gái |
| 27 | 형제 | hyeongje | Anh em |
| 28 | 자매 | jamae | Chị em |
| 29 | 사촌 | sachon | Anh chị em họ |
| 30 | 가족사진 | gajok sajin | Ảnh gia đình |
Xem thêm: Từ vựng tiếng Hàn chủ đề đồ dùng trong nhà
Từ vựng tiếng Hàn chủ đề các món ăn



