50 từ vựng về các món ăn truyền thống thuần Hàn, kèm phiên âm và nghĩa tiếng Việt nhé 🍲🍜
| STT | Tiếng Hàn | Phiên âm | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|---|
| 1 | 김치 | gim-chi | Kimchi |
| 2 | 비빔밥 | bi-bim-bap | Cơm trộn |
| 3 | 불고기 | bul-go-gi | Thịt nướng Bulgogi |
| 4 | 삼겹살 | sam-gyeop-sal | Thịt ba chỉ nướng |
| 5 | 갈비 | gal-bi | Sườn nướng |
| 6 | 잡채 | jap-chae | Miến trộn |
| 7 | 떡볶이 | tteok-bok-ki | Bánh gạo cay |
| 8 | 순두부찌개 | sun-du-bu-jji-gae | Canh đậu hũ non |
| 9 | 된장찌개 | doen-jang-jji-gae | Canh tương đậu |
| 10 | 김치찌개 | gim-chi-jji-gae | Canh kimchi |
| 11 | 육개장 | yuk-gae-jang | Canh cay thịt bò |
| 12 | 설렁탕 | seol-leong-tang | Canh xương bò |
| 13 | 삼계탕 | sam-gye-tang | Gà hầm sâm |
| 14 | 감자탕 | gam-ja-tang | Canh xương heo hầm khoai tây |
| 15 | 해물탕 | hae-mul-tang | Canh hải sản |
| 16 | 매운탕 | mae-un-tang | Canh cá cay |
| 17 | 갈비탕 | gal-bi-tang | Canh sườn bò |
| 18 | 닭볶음탕 | dak-bokkeum-tang | Gà hầm cay |
| 19 | 곰탕 | gom-tang | Canh bò hầm |
| 20 | 냉면 | naeng-myeon | Mì lạnh |
| 21 | 물냉면 | mul-naeng-myeon | Mì lạnh nước |
| 22 | 비빔냉면 | bi-bim-naeng-myeon | Mì lạnh trộn cay |
| 23 | 칼국수 | kal-guk-su | Mì sợi cắt |
| 24 | 잔치국수 | jan-chi-guk-su | Mì tiệc cưới |
| 25 | 국밥 | guk-bap | Cơm canh |
| 26 | 콩나물국밥 | kong-na-mul-guk-bap | Cơm canh giá đỗ |
| 27 | 순대국 | sun-dae-guk | Canh lòng dồi |
| 28 | 죽 | juk | Cháo |
| 29 | 호박죽 | ho-bak-juk | Cháo bí đỏ |
| 30 | 팥죽 | pat-juk | Cháo đậu đỏ |
| 31 | 전 | jeon | Bánh xèo Hàn (rán) |
| 32 | 김치전 | gim-chi-jeon | Bánh xèo kimchi |
| 33 | 해물파전 | hae-mul-pa-jeon | Bánh xèo hải sản hành lá |
| 34 | 빈대떡 | bin-dae-tteok | Bánh đậu xanh rán |
| 35 | 송편 | song-pyeon | Bánh gạo nặn (Trung thu) |
| 36 | 인절미 | in-jeol-mi | Bánh gạo dẻo phủ đậu |
| 37 | 떡국 | tteok-guk | Canh bánh gạo |
| 38 | 만두 | man-du | Bánh bao, sủi cảo |
| 39 | 김밥 | gim-bap | Cơm cuộn rong biển |
| 40 | 오징어볶음 | o-jing-eo-bokkeum | Mực xào cay |
| 41 | 제육볶음 | je-yuk-bokkeum | Thịt heo xào cay |
| 42 | 낙지볶음 | nak-ji-bokkeum | Bạch tuộc xào cay |
| 43 | 곱창 | gop-chang | Lòng non nướng/xào |
| 44 | 족발 | jok-bal | Giò heo hầm |
| 45 | 보쌈 | bo-ssam | Thịt heo luộc cuốn kimchi |
| 46 | 찜닭 | jjim-dak | Gà hầm xì dầu |
| 47 | 김치볶음밥 | gim-chi-bokkeum-bap | Cơm chiên kimchi |
| 48 | 새우튀김 | sae-u-twi-gim | Tôm chiên |
| 49 | 탕수육 | tang-su-yuk | Thịt heo chiên sốt chua ngọt |
| 50 | 한정식 | han-jeong-sik | Bữa ăn truyền thống Hàn (nhiều món) |



