Dưới đây là 100 từ vựng tiếng Hàn trong lĩnh vực xây dựng mà TSA tổng hợp cho các bạn tiện theo dõi
(Có nghĩa tiếng Việt – phiên âm chuẩn – đọc bồi)
| STT | Tiếng Hàn | Nghĩa tiếng Việt | Phiên âm | Đọc bồi |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 건설 | xây dựng | geon-seol | gơn-sồl |
| 2 | 건축 | kiến trúc | geon-chuk | gơn-chúc |
| 3 | 공사 | công trình | gong-sa | gong-sa |
| 4 | 현장 | công trường | hyeon-jang | hiền-chang |
| 5 | 설계 | thiết kế | seol-gye | sồl-khê |
| 6 | 시공 | thi công | si-gong | si-gong |
| 7 | 자재 | vật liệu | ja-jae | cha-chê |
| 8 | 콘크리트 | bê tông | keon-keu-ri-teu | khon-kư-ri-thư |
| 9 | 철근 | cốt thép | cheol-geun | chồl-gưn |
| 10 | 시멘트 | xi măng | si-men-teu | si-men-thư |
| 11 | 벽돌 | gạch | byeok-dol | piệc-tôl |
| 12 | 모래 | cát | mo-rae | mô-re |
| 13 | 자갈 | sỏi | ja-gal | cha-gan |
| 14 | 목재 | gỗ | mok-jae | mộc-chê |
| 15 | 철골 | khung thép | cheol-gol | chồl-gôl |
| 16 | 기초 | móng | gi-cho | ki-chô |
| 17 | 기둥 | cột | gi-dung | ki-đung |
| 18 | 보 | dầm | bo | bô |
| 19 | 벽 | tường | byeok | piệc |
| 20 | 천장 | trần | cheon-jang | chơn-chang |
| 21 | 바닥 | sàn | ba-dak | pa-đắc |
| 22 | 지붕 | mái | ji-bung | chi-bung |
| 23 | 계단 | cầu thang | gye-dan | khê-đan |
| 24 | 문 | cửa | mun | mun |
| 25 | 창문 | cửa sổ | chang-mun | chang-mun |
| 26 | 배관 | đường ống | bae-gwan | pê-quan |
| 27 | 전기 | điện | jeon-gi | chơn-ki |
| 28 | 배선 | dây điện | bae-seon | pê-sơn |
| 29 | 조명 | chiếu sáng | jo-myeong | chô-miêng |
| 30 | 환기 | thông gió | hwan-gi | hoan-ki |
| 31 | 방수 | chống thấm | bang-su | pang-su |
| 32 | 단열 | cách nhiệt | dan-yeol | tan-yồl |
| 33 | 도장 | sơn | do-jang | tô-chang |
| 34 | 마감 | hoàn thiện | ma-gam | ma-gam |
| 35 | 측량 | đo đạc | cheung-ryang | chưng-riang |
| 36 | 굴착 | đào móng | gul-chak | kul-chắc |
| 37 | 토목 | dân dụng | to-mok | thô-mộc |
| 38 | 안전 | an toàn | an-jeon | an-chơn |
| 39 | 안전모 | mũ bảo hộ | an-jeon-mo | an-chơn-mô |
| 40 | 안전벨트 | dây an toàn | an-jeon-bel-teu | an-chơn-ben-thư |
| 41 | 중장비 | máy hạng nặng | jung-jang-bi | chung-chang-bi |
| 42 | 크레인 | cần cẩu | keu-re-in | khư-rên |
| 43 | 굴삭기 | máy xúc | gul-sak-gi | kul-sắc-ki |
| 44 | 불도저 | máy ủi | bul-do-jeo | pul-tô-chơ |
| 45 | 지게차 | xe nâng | ji-ge-cha | chi-kê-cha |
| 46 | 작업자 | công nhân | ja-eop-ja | cha-ợp-cha |
| 47 | 감독 | giám sát | gam-dok | kam-tốc |
| 48 | 관리자 | quản lý | gwan-ri-ja | quan-ri-cha |
| 49 | 일정 | tiến độ | il-jeong | in-chơng |
| 50 | 비용 | chi phí | bi-yong | pi-yông |
| 51 | 계약 | hợp đồng | gye-yak | khê-yắc |
| 52 | 도면 | bản vẽ | do-myeon | tô-miên |
| 53 | 허가 | giấy phép | heo-ga | hơ-ga |
| 54 | 검사 | kiểm tra | geom-sa | kơm-sa |
| 55 | 품질 | chất lượng | pum-jil | pum-chin |
| 56 | 하자 | lỗi | ha-ja | ha-cha |
| 57 | 유지보수 | bảo trì | yu-ji-bo-su | du-chi-bô-su |
| 58 | 수리 | sửa chữa | su-ri | su-ri |
| 59 | 철거 | tháo dỡ | cheol-geo | chồl-cơ |
| 60 | 폐기물 | chất thải | pye-gi-mul | phê-ki-mun |
| 61 | 재활용 | tái chế | jae-hwal-yong | chê-hoan-yông |
| 62 | 소음 | tiếng ồn | so-eum | sô-ưm |
| 63 | 분진 | bụi | bun-jin | pun-chin |
| 64 | 진동 | rung | jin-dong | chin-đông |
| 65 | 환경 | môi trường | hwan-gyeong | hoan-kiêng |
| 66 | 규정 | quy định | gyu-jeong | kiu-chơng |
| 67 | 법규 | pháp luật | beop-gyu | pợp-kiu |
| 68 | 책임 | trách nhiệm | chaek-im | chê-kim |
| 69 | 보험 | bảo hiểm | bo-heom | bô-hơm |
| 70 | 사고 | tai nạn | sa-go | sa-gô |
| 71 | 응급처치 | sơ cứu | eung-geup-cheo-chi | ưng-kưp-chơ-chi |
| 72 | 위험 | nguy hiểm | wi-heom | wi-hơm |
| 73 | 주의 | chú ý | ju-ui | chu-ưi |
| 74 | 경고 | cảnh báo | gyeong-go | kiêng-gô |
| 75 | 표지판 | biển báo | pyo-ji-pan | phiêu-chi-pan |
| 76 | 작업 | công việc | ja-eop | cha-ợp |
| 77 | 작업복 | đồ lao động | ja-eop-bok | cha-ợp-bốc |
| 78 | 장갑 | găng tay | jang-gap | chang-káp |
| 79 | 안전화 | giày bảo hộ | an-jeon-hwa | an-chơn-hoa |
| 80 | 보호구 | đồ bảo hộ | bo-ho-gu | bô-hô-ku |
| 81 | 용접 | hàn | yong-jeop | yông-chợp |
| 82 | 절단 | cắt | jeol-dan | chồl-đan |
| 83 | 조립 | lắp ráp | jo-rip | chô-ríp |
| 84 | 해체 | tháo dỡ | hae-che | hê-chê |
| 85 | 설치 | lắp đặt | seol-chi | sồl-chi |
| 86 | 운반 | vận chuyển | un-ban | un-pan |
| 87 | 적재 | chất hàng | jeok-jae | chộc-chê |
| 88 | 하중 | tải trọng | ha-jung | ha-chung |
| 89 | 균열 | nứt | gyun-yeol | kiu-yồl |
| 90 | 붕괴 | sập | bung-goe | bung-guê |
| 91 | 보강 | gia cố | bo-gang | bô-kang |
| 92 | 검사원 | người kiểm tra | geom-sa-won | kơm-sa-uôn |
| 93 | 시공사 | nhà thầu | si-gong-sa | si-gong-sa |
| 94 | 발주처 | chủ đầu tư | bal-ju-cheo | pan-chu-chơ |
| 95 | 하청 | thầu phụ | ha-cheong | ha-chơng |
| 96 | 완료 | hoàn thành | wan-ryo | oan-riô |
| 97 | 준공 | hoàn công | jun-gong | chun-gong |
| 98 | 인수 | bàn giao | in-su | in-su |
| 99 | 사용 승인 | nghiệm thu | sa-yong seung-in | sa-yông sưng-in |
| 100 | 유지관리 | quản lý bảo trì | yu-ji-gwan-ri | du-chi-quan-ri |



