100 LOẠI CỦ – RỄ – THÂN RỄ THUỐC HÀN QUỐC
-
인삼 (In-sam) – Nhân sâm – Bổ khí, tăng sức đề kháng
-
홍삼 (Hong-sam) – Hồng sâm – Bổ toàn thân, tăng miễn dịch
-
당귀 (Dang-gwi) – Đương quy – Bổ huyết
-
천궁 (Cheon-gung) – Xuyên khung – Hoạt huyết
-
황기 (Hwang-gi) – Hoàng kỳ – Tăng sức đề kháng
-
감초 (Gam-cho) – Cam thảo – Điều hòa các vị thuốc
-
백출 (Baek-chul) – Bạch truật – Kiện tỳ
-
창출 (Chang-chul) – Thương truật – Táo thấp
-
숙지황 (Suk-ji-hwang) – Thục địa – Bổ thận âm
-
건지황 (Geon-ji-hwang) – Sinh địa – Thanh nhiệt, lương huyết
-
산수유 (San-su-yu) – Sơn thù du – Bổ thận
-
산약 (San-yak) – Hoài sơn – Kiện tỳ, ích khí
-
우슬 (U-seul) – Ngưu tất – Hoạt huyết, mạnh gân
-
단삼 (Dan-sam) – Đan sâm – Thông mạch
-
현호색 (Hyeon-ho-saek) – Huyền hồ sách – Giảm đau
-
백복령 (Baek-bok-ryeong) – Phục linh trắng – Lợi thấp
-
적복령 (Jeok-bok-ryeong) – Phục linh đỏ – Bổ tỳ
-
복신 (Bok-sin) – Phục thần – An thần
-
복령피 (Bok-ryeong-pi) – Vỏ phục linh – Lợi thủy
-
길경 (Gil-gyeong) – Cát cánh (rễ) – Tiêu đờm, bổ phổi
-
귤피 (Gyul-pi) – Trần bì – Kiện tỳ, tiêu đờm
-
지모 (Ji-mo) – Tri mẫu – Thanh nhiệt
-
황금 (Hwang-geum) – Hoàng cầm – Thanh nhiệt
-
후박 (Hu-bak) – Hậu phác – Kiện vị
-
고본 (Go-bon) – Cao bản – Giảm đau đầu
-
방기 (Bang-gi) – Phòng kỷ – Trừ thấp
-
독활 (Dok-hwal) – Độc hoạt – Trừ phong thấp
-
강활 (Gang-hwal) – Khương hoạt – Khu phong
-
현삼 (Hyeon-sam) – Huyền sâm – Thanh nhiệt
-
반하 (Ban-ha) – Bán hạ – Tiêu đờm
-
백작약 (Baek-jak-yak) – Bạch thược – Bổ huyết
-
적작약 (Jeok-jak-yak) – Xích thược – Thanh huyết
-
인진호근 (In-jin-ho-geun) – Rễ nhân trần – Thanh gan
-
지황근 (Ji-hwang-geun) – Rễ địa hoàng – Lương huyết
-
택사 (Taek-sa) – Trạch tả – Lợi thủy
-
목향 (Mok-hyang) – Mộc hương – Hành khí
-
사삼 (Sa-sam) – Sa sâm – Bổ phổi
-
양강 (Yang-gang) – Gừng già – Tán hàn
-
생강근 (Saeng-gang-geun) – Rễ gừng – Tán hàn
-
울금 (Ul-geum) – Nghệ vàng – Hoạt huyết
-
강황 (Gang-hwang) – Nghệ đen – Thông kinh
-
천초 (Cheon-cho) – Rễ tiêu – Giảm đau
-
후추근 (Hu-chu-geun) – Rễ hồ tiêu – Làm ấm
-
삼백초근 (Sam-baek-cho-geun) – Rễ tam bạch thảo – Thanh nhiệt
-
대황 (Dae-hwang) – Đại hoàng – Nhuận tràng
-
목단피 (Mok-dan-pi) – Đan bì – Hoạt huyết
-
파고지근 (Pa-go-ji-geun) – Rễ phá cố chỉ – Bổ thận
-
속단 (Sok-dan) – Tục đoạn – Mạnh gân cốt
-
백지 (Baek-ji) – Bạch chỉ – Giảm đau
-
고삼근 (Go-sam-geun) – Rễ khổ sâm – Thanh nhiệt
-
애엽근 (Ae-yeop-geun) – Rễ ngải cứu – Trừ hàn
-
시호근 (Si-ho-geun) – Rễ sài hồ – Giải nhiệt
-
하수오 (Ha-su-o) – Hà thủ ô – Bổ huyết, đen tóc
-
백하수오 (Baek-ha-su-o) – Hà thủ ô trắng – Bổ khí huyết
-
골담초근 (Gol-dam-cho-geun) – Rễ cốt toái bổ – Mạnh xương
-
형개근 (Hyeong-gae-geun) – Rễ kinh giới – Tán phong
-
애기풀근 (Ae-gi-pul-geun) – Rễ ngân hoa dại – Thanh độc
-
승마근 (Seung-ma-geun) – Rễ thăng ma – Giải độc
-
방풍근 (Bang-pung-geun) – Rễ phòng phong – Giải biểu
-
금은화근 (Geum-eun-hwa-geun) – Rễ kim ngân – Thanh nhiệt
-
삼칠근 (Sam-chil-geun) – Tam thất – Bổ khí, cầm máu
-
마인근 (Ma-in-geun) – Rễ tía tô đất – Hành khí
-
길초근 (Gil-cho-geun) – Rễ ngưu tất bắc – Hoạt huyết
-
상백피근 (Sang-baek-pi-geun) – Rễ dâu – Thanh phế
-
오갈피근 (O-gal-pi-geun) – Rễ ngũ gia bì – Bổ gân
-
석창포근 (Seok-chang-po-geun) – Rễ thạch xương bồ – Tĩnh tâm
-
패모근 (Pae-mo-geun) – Rễ bối mẫu – Tiêu đờm
-
천문동 (Cheon-mun-dong) – Thiên môn đông – Bổ phổi
-
맥문동 (Maek-mun-dong) – Mạch môn đông – Dưỡng âm
-
익모초근 (Ik-mo-cho-geun) – Rễ ích mẫu – Điều kinh
-
오미자근 (O-mi-ja-geun) – Rễ ngũ vị tử – Bổ thận
-
두충근 (Du-chung-geun) – Rễ đoạn – Mạnh gân
-
상지근 (Sang-ji-geun) – Rễ dâu tằm – Thanh nhiệt
-
정향근 (Jeong-hyang-geun) – Rễ đinh hương – Ấm vị
-
목련근 (Mok-ryeon-geun) – Rễ mộc lan – Thông mũi
-
진피근 (Jin-pi-geun) – Rễ quýt – Kiện tỳ
-
편백근 (Pyeon-baek-geun) – Rễ cây thông Hinoki – Kháng khuẩn
-
백급근 (Baek-geup-geun) – Rễ bạch cập – Liền vết thương
-
중근 (Jung-geun) – Rễ gừng dại – Tán hàn
-
고량강근 (Go-ryang-gang-geun) – Rễ riềng – Ấm vị
-
모과근 (Mo-gwa-geun) – Rễ mộc qua – Giảm đau
-
오약근 (O-yak-geun) – Rễ ô dược – Trừ hàn
-
초과근 (Cho-gwa-geun) – Rễ thảo quả – Ấm phế
-
갈근 (Gal-geun) – Rễ cát căn – Giải rượu
-
전호근 (Jeon-ho-geun) – Rễ tiền hồ – Thanh phế
-
원지근 (Won-ji-geun) – Rễ viễn chí – An thần
-
사군자근 (Sa-gun-ja-geun) – Rễ sa nhân – Kiện vị
-
속단근 (Sok-dan-geun) – Rễ tục đoạn – Mạnh gân cốt
-
구절초근 (Gu-jeol-cho-geun) – Rễ cúc hoa trắng – Bổ khí, thanh độc
-
제니추근 (Je-ni-chu-geun) – Rễ địa liền – Làm ấm
-
라벤더근 (Ra-ben-deo-geun) – Rễ oải hương – An thần
-
회향근 (Hoe-hyang-geun) – Rễ hồi – Ấm vị
-
감수근 (Gam-su-geun) – Rễ cam toại – Tả hạ
-
파극근 (Pa-geuk-geun) – Rễ ba kích – Bổ thận
-
토사자근 (To-sa-ja-geun) – Rễ tơ hồng – Ích tinh
-
복분자근 (Bok-bun-ja-geun) – Rễ phúc bồn tử – Bổ thận
-
지치근 (Ji-chi-geun) – Rễ tử thảo – Thanh nhiệt
-
면실근 (Myeon-sil-geun) – Rễ bông vải – Giảm đau
-
행인근 (Haeng-in-geun) – Rễ hạnh nhân – Giảm ho
-
작약근 (Jak-yak-geun) – Rễ thược dược – Bổ huyết, an tâm



