Dưới đây là 50 từ vựng liên quan đến các loại hoa quả
| STT | Tiếng Hàn | Phiên âm | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|---|
| 1 | 사과 | sa-gwa | Táo |
| 2 | 배 | bae | Lê |
| 3 | 포도 | po-do | Nho |
| 4 | 바나나 | ba-na-na | Chuối |
| 5 | 오렌지 | o-ren-ji | Cam |
| 6 | 귤 | gyul | Quýt |
| 7 | 레몬 | re-mon | Chanh vàng |
| 8 | 라임 | ra-im | Chanh xanh |
| 9 | 수박 | su-bak | Dưa hấu |
| 10 | 참외 | cham-oe | Dưa gang Hàn Quốc |
| 11 | 멜론 | mel-lon | Dưa lưới |
| 12 | 복숭아 | bok-sung-a | Đào |
| 13 | 자두 | ja-du | Mận |
| 14 | 살구 | sal-gu | Mơ |
| 15 | 체리 | che-ri | Anh đào (cherry) |
| 16 | 딸기 | ttal-gi | Dâu tây |
| 17 | 블루베리 | beul-lu-be-ri | Việt quất xanh |
| 18 | 라즈베리 | ra-jeu-be-ri | Phúc bồn tử |
| 19 | 크랜베리 | keu-raen-be-ri | Nam việt quất |
| 20 | 블랙베리 | beul-laek-be-ri | Mâm xôi đen |
| 21 | 키위 | ki-wi | Kiwi |
| 22 | 망고 | mang-go | Xoài |
| 23 | 파인애플 | pa-in-ae-peul | Dứa, thơm |
| 24 | 코코넛 | ko-ko-neot | Dừa |
| 25 | 석류 | seong-nyu | Lựu |
| 26 | 감 | gam | Hồng giòn |
| 27 | 무화과 | mu-hwa-gwa | Sung |
| 28 | 아보카도 | a-bo-ka-do | Bơ |
| 29 | 파파야 | pa-pa-ya | Đu đủ |
| 30 | 용과 | yong-gwa | Thanh long |
| 31 | 두리안 | du-ri-an | Sầu riêng |
| 32 | 리치 | ri-chi | Vải thiều |
| 33 | 람부탄 | ram-bu-tan | Chôm chôm |
| 34 | 롱안 | long-an | Nhãn |
| 35 | 구아바 | gu-a-ba | Ổi |
| 36 | 자몽 | ja-mong | Bưởi chùm (grapefruit) |
| 37 | 드래곤프루트 | deu-rae-gon-peu-ru-teu | Thanh long (phiên âm khác) |
| 38 | 스타프루트 | seu-ta-peu-ru-teu | Khế |
| 39 | 잭프루트 | jaek-peu-ru-teu | Mít |
| 40 | 카람볼라 | ka-ram-bo-la | Khế (phiên âm khác) |
| 41 | 구스베리 | gu-seu-be-ri | Gooseberry (phúc bồn tử xanh) |
| 42 | 칸탈루프 | kan-ta-lup | Dưa vàng (cantaloupe) |
| 43 | 허니듀 | heo-ni-dyu | Dưa mật (honeydew) |
| 44 | 체스트넛 | che-seu-teu-neot | Hạt dẻ (chestnut) |
| 45 | 피스타치오 | pi-seu-ta-chi-o | Hạt dẻ cười (pistachio) |
| 46 | 아몬드 | a-mon-deu | Hạnh nhân |
| 47 | 호두 | ho-du | Óc chó |
| 48 | 밤 | bam | Hạt dẻ nâu |
| 49 | 잣 | jat | Hạt thông |
| 50 | 은행 | eun-haeng | Quả bạch quả (ginkgo) |



