Contents
- 1 👩💼 Nhóm nghề văn phòng & công chức
- 2 👩🏫 Nhóm nghề giáo dục
- 3 👨⚕️ Nhóm nghề y tế
- 4 👮 Nhóm nghề an ninh & quốc phòng
- 5 👨🔧 Nhóm nghề kỹ thuật & xây dựng
- 6 👩🍳 Nhóm nghề dịch vụ & ẩm thực
- 7 🎨 Nhóm nghệ thuật & sáng tạo
- 8 👩🌾 Nhóm nghề nông – công nhân
- 9 💻 Nhóm nghề công nghệ & kinh doanh
- 10 🧑🔬 Nhóm nghề khoa học & khác
👩💼 Nhóm nghề văn phòng & công chức
-
회사원 (hoe-sa-won) – Nhân viên công ty
-
공무원 (gong-mu-won) – Công chức nhà nước
-
은행원 (eun-haeng-won) – Nhân viên ngân hàng
-
사무원 (sa-mu-won) – Nhân viên văn phòng
-
비서 (bi-seo) – Thư ký
-
회계사 (hoe-gye-sa) – Kế toán viên
-
변호사 (byeon-ho-sa) – Luật sư
-
검사 (geom-sa) – Kiểm sát viên
-
판사 (pan-sa) – Thẩm phán
-
통역사 (tong-yeok-sa) – Phiên dịch viên
👩🏫 Nhóm nghề giáo dục
-
교사 (gyo-sa) – Giáo viên
-
선생님 (seon-saeng-nim) – Thầy/cô giáo
-
교수 (gyo-su) – Giáo sư
-
강사 (gang-sa) – Giảng viên
-
유치원 교사 (yu-chi-won gyo-sa) – Giáo viên mầm non
-
학원 강사 (hak-won gang-sa) – Giáo viên trung tâm học thêm
-
교장 (gyo-jang) – Hiệu trưởng
-
연구원 (yeon-gu-won) – Nhà nghiên cứu
-
도서관 사서 (do-seo-gwan sa-seo) – Thủ thư
-
교육 상담사 (gyo-yuk sang-dam-sa) – Cố vấn giáo dục
👨⚕️ Nhóm nghề y tế
-
의사 (ui-sa) – Bác sĩ
-
간호사 (gan-ho-sa) – Y tá
-
약사 (yak-sa) – Dược sĩ
-
치과 의사 (chi-gwa ui-sa) – Nha sĩ
-
수의사 (su-ui-sa) – Bác sĩ thú y
-
한의사 (han-ui-sa) – Bác sĩ y học cổ truyền Hàn Quốc
-
응급구조사 (eung-geup gu-jo-sa) – Nhân viên cấp cứu
-
물리치료사 (mul-li chi-ryo-sa) – Kỹ thuật viên vật lý trị liệu
-
심리학자 (sim-ri-hak-ja) – Nhà tâm lý học
-
간병인 (gan-byeong-in) – Người chăm sóc bệnh nhân
👮 Nhóm nghề an ninh & quốc phòng
-
경찰관 (gyeong-chal-gwan) – Cảnh sát
-
소방관 (so-bang-gwan) – Lính cứu hỏa
-
군인 (gun-in) – Quân nhân
-
해병 (hae-byeong) – Lính thủy đánh bộ
-
장교 (jang-gyo) – Sĩ quan
-
경호원 (gyeong-ho-won) – Vệ sĩ
-
형사 (hyeong-sa) – Cảnh sát hình sự
-
교도관 (gyo-do-gwan) – Quản giáo
-
정보 요원 (jeong-bo yo-won) – Nhân viên tình báo
-
특수 요원 (teuk-su yo-won) – Đặc vụ
👨🔧 Nhóm nghề kỹ thuật & xây dựng
-
기술자 (gi-sul-ja) – Kỹ sư kỹ thuật
-
기사 (gi-sa) – Kỹ sư / Kỹ thuật viên
-
건축가 (geon-chuk-ga) – Kiến trúc sư
-
토목기사 (to-mok gi-sa) – Kỹ sư xây dựng
-
기계공 (gi-gye-gong) – Thợ cơ khí
-
전기기사 (jeon-gi gi-sa) – Kỹ sư điện
-
용접공 (yong-jeop-gong) – Thợ hàn
-
목수 (mok-su) – Thợ mộc
-
미장공 (mi-jang-gong) – Thợ trát vữa
-
도배사 (do-bae-sa) – Thợ dán tường
👩🍳 Nhóm nghề dịch vụ & ẩm thực
-
요리사 (yo-ri-sa) – Đầu bếp
-
제과사 (je-gwa-sa) – Thợ làm bánh
-
제빵사 (je-ppang-sa) – Thợ nướng bánh mì
-
바리스타 (ba-ri-seu-ta) – Nhân viên pha chế cà phê
-
웨이터 (wei-teo) – Bồi bàn nam
-
웨이트리스 (wei-teu-ri-seu) – Bồi bàn nữ
-
호텔리어 (ho-tel-li-eo) – Nhân viên khách sạn
-
안내원 (an-nae-won) – Nhân viên lễ tân
-
가정부 (ga-jeong-bu) – Người giúp việc
-
청소부 (cheong-so-bu) – Nhân viên vệ sinh
🎨 Nhóm nghệ thuật & sáng tạo
-
화가 (hwa-ga) – Họa sĩ
-
가수 (ga-su) – Ca sĩ
-
배우 (bae-u) – Diễn viên
-
무용가 (mu-yong-ga) – Vũ công
-
음악가 (eum-ak-ga) – Nhạc sĩ
-
작가 (jak-ga) – Nhà văn
-
시인 (si-in) – Nhà thơ
-
기자 (gi-ja) – Nhà báo
-
사진사 (sa-jin-sa) – Nhiếp ảnh gia
-
디자이너 (di-ja-i-neo) – Nhà thiết kế
👩🌾 Nhóm nghề nông – công nhân
-
농부 (nong-bu) – Nông dân
-
어부 (eo-bu) – Ngư dân
-
광부 (gwang-bu) – Thợ mỏ
-
공장 노동자 (gong-jang no-dong-ja) – Công nhân nhà máy
-
조선공 (jo-seon-gong) – Thợ đóng tàu
-
운전기사 (un-jeon gi-sa) – Tài xế
-
택시기사 (taek-si gi-sa) – Tài xế taxi
-
버스기사 (beo-seu gi-sa) – Tài xế xe buýt
-
트럭기사 (teu-reok gi-sa) – Tài xế xe tải
-
배달원 (bae-dal-won) – Nhân viên giao hàng
💻 Nhóm nghề công nghệ & kinh doanh
-
프로그래머 (peu-ro-geu-rae-meo) – Lập trình viên
-
웹 디자이너 (web di-ja-i-neo) – Nhà thiết kế web
-
IT 전문가 (IT jeon-mun-ga) – Chuyên gia IT
-
데이터 분석가 (de-i-teo bun-seok-ga) – Nhà phân tích dữ liệu
-
마케팅 전문가 (ma-ke-ting jeon-mun-ga) – Chuyên gia marketing
-
영업사원 (yeong-eop sa-won) – Nhân viên kinh doanh
-
세일즈맨 (se-il-jeu-maen) – Nhân viên bán hàng
-
사업가 (sa-eop-ga) – Doanh nhân
-
기업가 (gi-eop-ga) – Nhà khởi nghiệp
-
관리자 (gwan-li-ja) – Quản lý
🧑🔬 Nhóm nghề khoa học & khác
-
과학자 (gwa-hak-ja) – Nhà khoa học
-
천문학자 (cheon-mun-hak-ja) – Nhà thiên văn học
-
화학자 (hwa-hak-ja) – Nhà hóa học
-
생물학자 (saeng-mul-hak-ja) – Nhà sinh vật học
-
물리학자 (mul-li-hak-ja) – Nhà vật lý học
-
역사학자 (yeok-sa-hak-ja) – Nhà sử học
-
고고학자 (go-go-hak-ja) – Nhà khảo cổ
-
경제학자 (gyeong-je-hak-ja) – Nhà kinh tế học
-
사회학자 (sa-hoe-hak-ja) – Nhà xã hội học
-
철학자 (cheol-hak-ja) – Triết gia
Xem thêm:



