Tên 100 loài hoa trong tiếng Hàn
- 가지꽃 (gaji-kkot) – Hoa cà tím
- 감자꽃 (gamja-kkot) – Hoa khoai tây
- 개나리 (gaenari) – Hoa forsythia
- 고구마꽃 (goguma-kkot) – Hoa khoai lang
- 고추꽃 (gochu-kkot) – Hoa ớt
- 금낭화 (geumnanghwa) – Hoa túi tiền
- 금어초 (geumeocho) – Hoa mõm chó
- 금잔화 (geumjanhwa) – Hoa cúc vạn thọ
- 국화 (gukhwa) – Hoa cúc
- 국화꽃 (gukhwa-kkot) – Hoa cúc (đầy đủ)
- 글라디올러스 (geulladiolleoseu) – Hoa lay ơn
- 나팔꽃 (napal-kkot) – Hoa bìm bìm
- 난초 (nancho) – Hoa lan
- 데이지 (deiji) – Hoa cúc họa mi
- 동백꽃 (dongbaek-kkot) – Hoa trà
- 들국화 (deul-gukhwa) – Cúc dại
- 들꽃 (deul-kkot) – Hoa đồng nội
- 달리아 (dallia) – Hoa thược dược
- 라벤더 (rabendeo) – Hoa oải hương
- 라일락 (raillak) – Hoa tử đinh hương
- 루피너스 (rupineoseu) – Hoa lupin
- 로즈마리꽃 (rojeumari-kkot) – Hoa hương thảo
- 마거리트 (mageoriteu) – Hoa marguerite
- 마늘꽃 (maneul-kkot) – Hoa tỏi
- 매화 (maehwa) – Hoa mai
- 무꽃 (mu-kkot) – Hoa củ cải
- 물망초 (mulmangcho) – Hoa lưu ly
- 목련 (mongnyeon) – Hoa mộc lan
- 민들레 (mindeulle) – Hoa bồ công anh
- 백일홍 (baegilhong) – Hoa zinnia
- 백합 (baekhap) – Hoa lily
- 배꽃 (bae-kkot) – Hoa lê
- 베고니아 (begonia) – Hoa thu hải đường
- 벚꽃 (beot-kkot) – Hoa anh đào
- 봉선화 (bongseonhwa) – Hoa móng tay
- 복숭아꽃 (boksunga-kkot) – Hoa đào
- 블루벨 (beullubel) – Hoa chuông xanh
- 사과꽃 (sagwa-kkot) – Hoa táo
- 산수유꽃 (sansuyu-kkot) – Hoa sơn thù du
- 스노드롭 (seunodeurop) – Hoa giọt tuyết
- 스위트피 (seuwiteupi) – Hoa đậu thơm
- 시금치꽃 (sigeumchi-kkot) – Hoa rau bina
- 수국 (suguk) – Hoa cẩm tú cầu
- 수련 (suryeon) – Hoa súng
- 수선화 (suseonhwa) – Hoa thủy tiên
- 아네모네 (anemone) – Hoa hải quỳ
- 아마릴리스 (amarilliseu) – Hoa loa kèn đỏ
- 아자리아 (ajaria) – Hoa đỗ quyên cảnh
- 아이리스 (airiseu) – Hoa diên vĩ
- 안개꽃 (angae-kkot) – Hoa baby
- 알스트로메리아 (alseuteuromeoria) – Hoa lily Peru
- 억새꽃 (eoksae-kkot) – Hoa lau
- 에델바이스 (edelbais) – Hoa edelweiss
- 연꽃 (yeon-kkot) – Hoa sen
- 옥잠화 (okjamhwa) – Hoa hosta
- 오이꽃 (oi-kkot) – Hoa dưa leo
- 온실꽃 (onsil-kkot) – Hoa nhà kính
- 유채꽃 (yuchae-kkot) – Hoa cải dầu
- 자두꽃 (jadu-kkot) – Hoa mận
- 장미 (jangmi) – Hoa hồng
- 장미꽃 (jangmi-kkot) – Hoa hồng (đầy đủ)
- 제라늄 (jeranyum) – Hoa phong lữ
- 제비꽃 (jebikkot) – Hoa violet
- 진달래 (jindallae) – Hoa đỗ quyên
- 참깨꽃 (chamkkae-kkot) – Hoa mè
- 참나리 (chamnari) – Hoa lily Hàn Quốc
- 철쭉 (cheoljjuk) – Hoa đỗ quyên núi
- 칸나 (kanna) – Hoa dong riềng
- 칼라 (kalla) – Hoa calla lily
- 캄파눌라 (kampanulla) – Hoa chuông
- 코스모스 (koseumoseu) – Hoa sao nhái
- 크로커스 (keurokeoseu) – Hoa nghệ tây
- 클로버꽃 (keullobeo-kkot) – Hoa cỏ ba lá
- 타임꽃 (taim-kkot) – Hoa thyme
- 토마토꽃 (tomato-kkot) – Hoa cà chua
- 튤립 (tyullip) – Hoa tulip
- 팬지 (paenji) – Hoa pansy
- 페튜니아 (petyunia) – Hoa dạ yên thảo
- 포인세티아 (poinsetia) – Hoa trạng nguyên
- 프리지아 (peurijia) – Hoa lan Nam Phi
- 해당화 (haedanghwa) – Hoa hồng dại
- 해바라기 (haebaragi) – Hoa hướng dương
- 헬레보루스 (helleboruseu) – Hoa hồng mùa đông
- 호박꽃 (hobak-kkot) – Hoa bí
- 히아신스 (hiasinseu) – Hoa dạ lan hương
- 꽃다발 (kkot-dabal) – Bó hoa
- 꽃봉오리 (kkot-bongori) – Nụ hoa
- 꽃밭 (kkot-bat) – Vườn hoa
- 꽃잎 (kkot-ip) – Cánh hoa
- 꽃향기 (kkot-hyanggi) – Hương hoa
- 야생화 (yasaenghwa) – Hoa dại
- 온실꽃 (onsil-kkot) – Hoa nhà kính
- 화분꽃 (hwabun-kkot) – Hoa chậu
- 연꽃잎 (yeon-kkot-ip) – Cánh sen
- 들꽃 (deul-kkot) – Hoa đồng nội
- 국화꽃 (gukhwa-kkot) – Hoa cúc
- 장미꽃 (jangmi-kkot) – Hoa hồng
- 안개꽃 (angae-kkot) – Hoa baby
- 수국 (suguk) – Hoa cẩm tú cầu
- 튤립 (tyullip) – Hoa tulip



