Khi học tiếng Hàn, chủ đề quần áo và phụ kiện là một trong những nhóm từ vựng quan trọng và dễ áp dụng trong đời sống hằng ngày. Từ việc mua sắm, mô tả trang phục cho đến giao tiếp cơ bản… Dưới đây là 100 từ vựng phổ biến được chia theo từng nhóm như áo, quần, giày dép, phụ kiện… kèm phiên âm giúp bạn dễ học và nhớ lâu hơn.
👕 100 Từ vựng quần áo & phụ kiện
| STT | Tiếng Hàn | Phiên âm | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 1 | 옷 | ot | Quần áo |
| 2 | 셔츠 | syeo-cheu | Áo sơ mi |
| 3 | 티셔츠 | ti-syeo-cheu | Áo thun |
| 4 | 반팔 | ban-pal | Áo ngắn tay |
| 5 | 긴팔 | gin-pal | Áo dài tay |
| 6 | 민소매 | min-so-mae | Áo ba lỗ |
| 7 | 블라우스 | beul-la-u-seu | Áo blouse |
| 8 | 니트 | ni-teu | Áo len |
| 9 | 스웨터 | seu-we-teo | Áo sweater |
| 10 | 후드티 | hu-deu-ti | Áo hoodie |
| 11 | 재킷 | jae-kit | Áo khoác |
| 12 | 코트 | ko-teu | Áo măng tô |
| 13 | 패딩 | pae-ding | Áo phao |
| 14 | 점퍼 | jeom-peo | Áo khoác ngắn |
| 15 | 조끼 | jo-kki | Áo gile |
| 16 | 정장 | jeong-jang | Bộ vest |
| 17 | 양복 | yang-bok | Vest (formal) |
| 18 | 드레스 | deu-re-seu | Váy đầm |
| 19 | 원피스 | won-pi-seu | Váy liền |
| 20 | 치마 | chi-ma | Chân váy |
| 21 | 미니스커트 | mi-ni-seu-keo-teu | Váy ngắn |
| 22 | 롱스커트 | rong-seu-keo-teu | Váy dài |
| 23 | 바지 | ba-ji | Quần |
| 24 | 청바지 | cheong-ba-ji | Quần jean |
| 25 | 반바지 | ban-ba-ji | Quần short |
| 26 | 긴바지 | gin-ba-ji | Quần dài |
| 27 | 슬랙스 | seul-laek-seu | Quần tây |
| 28 | 트레이닝복 | teu-re-i-ning-bok | Đồ thể thao |
| 29 | 운동복 | un-dong-bok | Đồ tập |
| 30 | 잠옷 | jam-ot | Đồ ngủ |
| 31 | 속옷 | sok-ot | Đồ lót |
| 32 | 브래지어 | beu-rae-ji-eo | Áo ngực |
| 33 | 팬티 | paen-ti | Quần lót |
| 34 | 양말 | yang-mal | Tất |
| 35 | 스타킹 | seu-ta-king | Tất dài |
| 36 | 신발 | sin-bal | Giày |
| 37 | 운동화 | un-dong-hwa | Giày thể thao |
| 38 | 구두 | gu-du | Giày tây |
| 39 | 하이힐 | ha-i-hil | Giày cao gót |
| 40 | 샌들 | saen-deul | Sandal |
| 41 | 슬리퍼 | seul-li-peo | Dép |
| 42 | 부츠 | bu-cheu | Boots |
| 43 | 모자 | mo-ja | Mũ |
| 44 | 캡 | kaep | Mũ lưỡi trai |
| 45 | 비니 | bi-ni | Mũ len |
| 46 | 장갑 | jang-gap | Găng tay |
| 47 | 목도리 | mok-do-ri | Khăn quàng |
| 48 | 스카프 | seu-ka-peu | Khăn lụa |
| 49 | 벨트 | bel-teu | Thắt lưng |
| 50 | 넥타이 | nek-ta-i | Cà vạt |
| 51 | 나비넥타이 | na-bi-nek-ta-i | Nơ |
| 52 | 시계 | si-gye | Đồng hồ |
| 53 | 팔찌 | pal-jji | Vòng tay |
| 54 | 목걸이 | mok-geo-ri | Dây chuyền |
| 55 | 귀걸이 | gwi-geo-ri | Bông tai |
| 56 | 반지 | ban-ji | Nhẫn |
| 57 | 가방 | ga-bang | Túi |
| 58 | 백팩 | baek-paek | Balo |
| 59 | 핸드백 | haen-deu-baek | Túi xách |
| 60 | 클러치 | keul-leo-chi | Túi cầm tay |
| 61 | 지갑 | ji-gap | Ví |
| 62 | 선글라스 | seon-geul-la-seu | Kính râm |
| 63 | 안경 | an-gyeong | Kính |
| 64 | 우산 | u-san | Ô |
| 65 | 레인코트 | re-in-ko-teu | Áo mưa |
| 66 | 작업복 | ja-geop-bok | Đồng phục |
| 67 | 교복 | gyo-bok | Đồng phục học sinh |
| 68 | 수영복 | su-yeong-bok | Đồ bơi |
| 69 | 한복 | han-bok | Trang phục truyền thống |
| 70 | 털옷 | teol-ot | Áo lông |
| 71 | 가죽재킷 | ga-juk-jae-kit | Áo da |
| 72 | 데님재킷 | de-nim-jae-kit | Áo jean |
| 73 | 민소매티 | min-so-mae-ti | Áo sát nách |
| 74 | 카디건 | ka-di-geon | Áo cardigan |
| 75 | 점프수트 | jeom-peu-su-teu | Jumpsuit |
| 76 | 트렌치코트 | teu-ren-chi-ko-teu | Áo trench |
| 77 | 스포츠웨어 | seu-po-cheu-we-eo | Đồ thể thao |
| 78 | 홈웨어 | hom-we-eo | Đồ mặc nhà |
| 79 | 작업장갑 | ja-geop-jang-gap | Găng lao động |
| 80 | 귀마개 | gwi-ma-gae | Bịt tai |
| 81 | 마스크 | ma-seu-keu | Khẩu trang |
| 82 | 앞치마 | ap-chi-ma | Tạp dề |
| 83 | 허리띠 | heo-ri-tti | Dây lưng |
| 84 | 신발끈 | sin-bal-kkeun | Dây giày |
| 85 | 깔창 | kkal-chang | Lót giày |
| 86 | 단추 | dan-chu | Cúc áo |
| 87 | 지퍼 | ji-peo | Khóa kéo |
| 88 | 소매 | so-mae | Tay áo |
| 89 | 옷깃 | ot-git | Cổ áo |
| 90 | 단화 | dan-hwa | Giày bệt |
| 91 | 로퍼 | ro-peo | Giày lười |
| 92 | 운동모 | un-dong-mo | Mũ thể thao |
| 93 | 가죽벨트 | ga-juk-bel-teu | Thắt lưng da |
| 94 | 패션안경 | pae-syeon-an-gyeong | Kính thời trang |
| 95 | 발찌 | bal-jji | Lắc chân |
| 96 | 헤어밴드 | he-eo-baen-deu | Băng đô |
| 97 | 머리핀 | meo-ri-pin | Kẹp tóc |
| 98 | 헤어끈 | he-eo-kkeun | Dây buộc tóc |
| 99 | 장화 | jang-hwa | Ủng |
| 100 | 슬랙스바지 | seul-laek-seu-ba-ji | Quần tây |
Xem thêm: 100 từ vựng chủ đề về trường học


