Dưới đây là 100 từ vựng tiếng Hàn về vị trí & chức danh nghề nghiệp (có kèm nghĩa tiếng Việt). TSA chia theo nhóm để bạn dễ học và dùng viết bài
Contents
- 1 🏢Chức danh trong công ty
- 2 💼Các vị trí chuyên môn
- 3 🧑💻Nghề văn phòng & kỹ thuật
- 4 🏥Nghề y tế
- 5 🎓Giáo dục
- 6 🚓Công việc nhà nước & dịch vụ
- 7 🎭Nghệ thuật & giải trí
- 8 🍳Dịch vụ & lao động
- 9 🏗️Lao động kỹ thuật
- 10 🌾Nghề tự do & khác
- 11 🧾Chức danh học thuật & chuyên gia
- 12 🧑⚖️Chức danh lãnh đạo & tổ chức
- 13 🧑🔬Nghề khoa học & công nghệ
- 14 🧑🚀Nghề đặc biệt
🏢Chức danh trong công ty
- 사원 – Nhân viên
- 신입사원 – Nhân viên mới
- 주임 – Trợ lý quản lý
- 대리 – Phó phòng (cấp thấp)
- 과장 – Trưởng phòng
- 차장 – Phó giám đốc bộ phận
- 부장 – Trưởng bộ phận
- 이사 – Giám đốc điều hành
- 상무 – Giám đốc cấp cao
- 전무 – Giám đốc điều hành cấp cao
- 부사장 – Phó chủ tịch
- 사장 – Chủ tịch / CEO
- 회장 – Chủ tịch tập đoàn
💼Các vị trí chuyên môn
- 매니저 – Quản lý
- 팀장 – Trưởng nhóm
- 팀원 – Thành viên nhóm
- 감독 – Giám sát
- 책임자 – Người phụ trách
- 담당자 – Người chịu trách nhiệm
- 관리자 – Quản trị viên
- 고문 – Cố vấn
- 컨설턴트 – Tư vấn viên
- 코디네이터 – Điều phối viên
🧑💻Nghề văn phòng & kỹ thuật
- 회사원 – Nhân viên công ty
- 개발자 – Lập trình viên
- 프로그래머 – Lập trình viên
- 디자이너 – Nhà thiết kế
- 엔지니어 – Kỹ sư
- 건축가 – Kiến trúc sư
- 회계사 – Kế toán
- 세무사 – Chuyên gia thuế
- 비서 – Thư ký
- 번역가 – Biên dịch viên
- 통역사 – Phiên dịch viên
- 마케터 – Nhân viên marketing
- 영업사원 – Nhân viên kinh doanh
- 인사담당자 – Nhân sự
- 데이터 분석가 – Nhà phân tích dữ liệu
🏥Nghề y tế
- 의사 – Bác sĩ
- 간호사 – Y tá
- 약사 – Dược sĩ
- 치과의사 – Nha sĩ
- 한의사 – Bác sĩ Đông y
- 수의사 – Bác sĩ thú y
- 물리치료사 – Chuyên viên vật lý trị liệu
🎓Giáo dục
- 교사 – Giáo viên
- 선생님 – Thầy/cô
- 교수 – Giáo sư
- 강사 – Giảng viên
- 연구원 – Nhà nghiên cứu
🚓Công việc nhà nước & dịch vụ
- 공무원 – Công chức
- 경찰 – Cảnh sát
- 소방관 – Lính cứu hỏa
- 군인 – Quân nhân
- 판사 – Thẩm phán
- 검사 – Công tố viên
- 변호사 – Luật sư
🎭Nghệ thuật & giải trí
- 배우 – Diễn viên
- 가수 – Ca sĩ
- 모델 – Người mẫu
- 감독 – Đạo diễn
- 작가 – Nhà văn
- 기자 – Nhà báo
- 아나운서 – Phát thanh viên
🍳Dịch vụ & lao động
- 요리사 – Đầu bếp
- 바리스타 – Nhân viên pha cà phê
- 웨이터 – Phục vụ (nam)
- 웨이트리스 – Phục vụ (nữ)
- 미용사 – Thợ làm tóc
- 운전기사 – Tài xế
- 배달원 – Nhân viên giao hàng
- 청소부 – Nhân viên vệ sinh
🏗️Lao động kỹ thuật
- 기술자 – Kỹ thuật viên
- 정비사 – Thợ sửa chữa
- 용접공 – Thợ hàn
- 목수 – Thợ mộc
- 전기기사 – Thợ điện
🌾Nghề tự do & khác
- 프리랜서 – Freelancer
- 사업가 – Doanh nhân
- 자영업자 – Người kinh doanh tự do
- 농부 – Nông dân
- 어부 – Ngư dân
🧾Chức danh học thuật & chuyên gia
- 전문가 – Chuyên gia
- 학자 – Học giả
- 교수진 – Đội ngũ giáo sư
- 연구책임자 – Chủ nhiệm nghiên cứu
🧑⚖️Chức danh lãnh đạo & tổ chức
- 대표 – Đại diện
- 대표이사 – CEO (Giám đốc đại diện)
- 창업자 – Nhà sáng lập
- 공동창업자 – Đồng sáng lập
- 리더 – Lãnh đạo
- 책임자 – Người đứng đầu
🧑🔬Nghề khoa học & công nghệ
- 과학자 – Nhà khoa học
- 화학자 – Nhà hóa học
- 물리학자 – Nhà vật lý
- 생물학자 – Nhà sinh học
- AI 엔지니어 – Kỹ sư AI
🧑🚀Nghề đặc biệt
- 파일럿 – Phi công
- 승무원 – Tiếp viên hàng không
- 탐험가 – Nhà thám hiểm



