Hiển thị 13–24 của 134 kết quả

Khi học tiếng Hàn, chủ đề quần áo và phụ kiện là một trong những nhóm từ vựng quan trọng và dễ áp dụng trong đời sống hằng ngày. Từ việc mua sắm, mô tả trang phục cho đến giao tiếp cơ bản… Dưới đây là 100 từ vựng phổ biến được chia theo từng [...]

Dưới đây là 100 từ vựng tiếng Hàn về vị trí & chức danh nghề nghiệp (có kèm nghĩa tiếng Việt). TSA chia theo nhóm để bạn dễ học và dùng viết bài 🏢Chức danh trong công ty 사원 – Nhân viên 신입사원 – Nhân viên mới 주임 – Trợ lý quản lý 대리 – [...]

100 Món ăn Hàn Quốc – Tiếng Hàn + Phiên âm 🥘 Các món cơm – canh – mì (20 từ) Cơm trộn – 비빔밥 (bi-bim-bap) Cơm cuộn – 김밥 (kim-bap) Cơm trắng – 흰쌀밥 (hin-ssal-bap) Canh kim chi – 김치찌개 (kim-chi-jji-gae) Canh đậu hũ – 된장찌개 (twen-jang-jji-gae) Canh rong biển – 미역국 (mi-yok-guk) Canh [...]

Dưới đây là 100+ từ vựng tiếng Hàn liên quan đến nhà hàng, quán ăn TSA biên soạn Loại hình nhà hàng / quán ăn Tiếng Việt Tiếng Hàn Phiên âm Nhà hàng 식당 sik-tang Quán ăn 음식점 eum-sik-chôm Quán cà phê 카페 ka-pe Quán nướng 고깃집 kô-git-jip Quán lẩu 전골집 / 샤브샤브집 chon-gol-jip / [...]

👕 Quần áo cơ bản (기본 의류) 옷 – Quần áo 티셔츠 – Áo thun 셔츠 – Áo sơ mi 블라우스 – Áo blouse (nữ) 니트 – Áo len 조끼 – Áo gile 후드티 – Áo hoodie 맨투맨 – Áo sweater không mũ 재킷 – Áo khoác ngắn 점퍼 – Áo khoác (nhẹ) 코트 – [...]

Dưới đây là 100 từ vựng tiếng Hàn về các môn thể thao phổ biến mà TSA tổng hợp để các bạn tiện theo dõi STT Tiếng Hàn Phiên âm Nghĩa tiếng Việt 1 축구 chuk-gu Bóng đá 2 농구 nong-gu Bóng rổ 3 배구 bae-gu Bóng chuyền 4 야구 ya-gu Bóng chày 5 테니스 [...]

⏰ Các đơn vị thời gian cơ bản 시간 – thời gian – sigan 시 – giờ – si 분 – phút – bun 초 – giây – cho 순간 – khoảnh khắc – sungan 시대 – thời đại – shidae 기간 – thời kỳ – gigan 하루 – một ngày – haru 날 – [...]

🌈 Từ cơ bản về thời tiết 날씨 – thời tiết – nalssi 기후 – khí hậu – gihu 기온 – nhiệt độ – gion 온도 – nhiệt độ – ondo 기압 – khí áp – giap 습도 – độ ẩm – seupdo 시원하다 – mát mẻ – siwonhada 따뜻하다 – ấm áp – ttatteuthada [...]

🏠Phòng khách (거실) 소파 – sofa – so-pa 의자 – ghế – ưi-ja 테이블 – bàn – te-i-bưl 커튼 – rèm – ko-thơn 양탄자 / 러그 – thảm – yang-than-ja / rơ-gư TV / 텔레비전 – tivi – tel-le-bi-jơn 리모컨 – điều khiển – ri-mo-kon 선풍기 – quạt máy – sơn-pung-gi 에어컨 – máy lạnh [...]

Dưới đây là 200 từ vựng tiếng Hàn về hành động theo bộ phận cơ thể con người TSA tổng hợp để các bạn dễ học MẮT (눈) – 40 từ Tiếng Hàn Phiên âm Nghĩa 보다 bo-da nhìn 쳐다보다 chyeo-da-bo-da nhìn chằm 바라보다 ba-ra-bo-da nhìn về 응시하다 eung-si-ha-da nhìn chăm chú 살펴보다 sal-pyeo-bo-da quan [...]

Ghi nhớ những câu dưới đây bạn có thể tự tin giao tiếp khi đi ăn ở quán thịt nướng Hàn Quốc Gọi món & vào quán 안녕하세요 → Xin chào 몇 명이세요? → Mấy người vậy ạ? 두 명이에요 → 2 người 자리 있어요? → Có chỗ không? 예약했어요 → Tôi đã đặt trước [...]

TSA gợi ý học nhanh cho bạn: Mỗi ngày bạn chỉ cần học 5 câu → sau 10 ngày sẽ thuộc cả 50 câu. Hãy luyện phát âm to rõ, dùng trong tình huống thực tế (ăn, mua đồ, đi học, nói chuyện). Bạn có thể nghe giọng chuẩn bằng cách tra từng câu trên [...]