Phó từ trong tiếng Hàn không có số lượng cố định. Thực tế sử dụng: vài trăm → hơn 1.000. Dưới đây TSA tổng hợp 100 phó từ thông dụng nhất phân theo nhóm + ngữ cảnh để các bạn học có hiệu quả nhất Các loại phó từ trong tiếng Hàn rất quan trọng [...]
1.Thành phố POHANG – 포항거리 Nằm cách thủ đô Seoul chừng hơn 5 tiếng đồng hồ về phía Đông Nam, với diện tích 1.128,76 km2 Pohang là thành phố của thép và tài nguyên biển. Đến đây, bạn sẽ được khám phá chợ hải sản Jukdo – chợ truyền thống có quy mô lớn nhất ở [...]
Dưới đây là 100 từ vựng tiếng Hàn trong trường học TSA tổng hợp và được trình bày theo bảng gồm: STT – Tiếng Hàn – Phiên âm – Nghĩa tiếng Việt 📚. Hy vọng sẽ giúp ích cho các em trong hành trình học tiếng Hàn. 📘 TỪ VỰNG TRƯỜNG HỌC (학교 관련 어휘) [...]
🔧 Nhóm 1: Thiết bị và máy móc chung 기계 (kigye) – máy móc 장비 (jangbi) – thiết bị 도구 (dogu) – dụng cụ 공구 (gonggu) – đồ nghề 설비 (seolbi) – hệ thống thiết bị 장치 (jangchi) – máy/thiết bị lắp đặt 기계장치 (kigye-jangchi) – thiết bị cơ khí 전자기기 (jeonjagigi) – thiết bị [...]
Dưới đây là 100 từ vựng tiếng Hàn trong lĩnh vực xây dựng mà TSA tổng hợp cho các bạn tiện theo dõi (Có nghĩa tiếng Việt – phiên âm chuẩn – đọc bồi) STT Tiếng Hàn Nghĩa tiếng Việt Phiên âm Đọc bồi 1 건설 xây dựng geon-seol gơn-sồl 2 건축 kiến trúc geon-chuk [...]
🔧 100 DỤNG CỤ CƠ KHÍ CẦM TAY TIẾNG HÀN THÔNG DỤNG 🔨 망치 – mang-chi – mang chi – Búa 🔧 스패너 – seu-pae-neo – sư pê nơ – Cờ lê 🔧 렌치 – ren-chi – ren chi – Mỏ lết 🪛 드라이버 – deu-ra-i-beo – đư rai bơ – Tua vít 🪛 십자 [...]
STT Tiếng Việt Tiếng Hàn Phiên âm 1 Alpaca 알파카 al-pa-ka 2 Báo 표범 pyo-beom 3 Báo đốm 치타 chi-ta 4 Bê 송아지 song-a-ji 5 Bò 소 so 6 Bò rừng 들소 deul-so 7 Cáo 여우 yeo-u 8 Cầy 족제비 jok-je-bi 9 Chồn 담비 dam-bi 10 Chó 개 gae 11 Chó sói 늑대 neuk-dae 12 [...]
👩💼 Nhóm nghề văn phòng & công chức 회사원 (hoe-sa-won) – Nhân viên công ty 공무원 (gong-mu-won) – Công chức nhà nước 은행원 (eun-haeng-won) – Nhân viên ngân hàng 사무원 (sa-mu-won) – Nhân viên văn phòng 비서 (bi-seo) – Thư ký 회계사 (hoe-gye-sa) – Kế toán viên 변호사 (byeon-ho-sa) – Luật sư 검사 (geom-sa) – [...]
