50 câu giao tiếp tiếng Hàn thường dùng khi làm việc trong nhà hàng – quán ăn – quán café, rất phù hợp cho du học sinh và người đi làm thêm.
Contents
Chào hỏi – đón khách
-
어서 오세요.
(Ô-sơ ô-sê-yô) – Xin chào quý khách -
몇 분이세요?
(Miệt bun-i-sê-yô?) – Mấy người ạ? -
혼자세요?
(Hôn-cha-sê-yô?) – Anh/chị đi một mình ạ? -
이쪽으로 오세요.
(I-chọc-ư-rô ô-sê-yô) – Mời đi lối này -
자리 안내해 드릴게요.
(Cha-ri an-nê-hê tư-ril-kê-yô) – Tôi sẽ sắp xếp chỗ cho quý khách -
잠시만 기다려 주세요.
(Cham-shi-man ki-đa-ryô chu-sê-yô) – Vui lòng chờ một chút -
예약하셨어요?
(Yê-yak-ha-shô-sseo-yô?) – Quý khách có đặt bàn trước không? -
창가 자리 괜찮으세요?
(Chang-ga cha-ri 괜-chan-ư-sê-yô?) – Ngồi gần cửa sổ được không ạ? -
테이블로 안내해 드릴게요.
(Tê-i-bưl-lô an-nê-hê tư-ril-kê-yô) – Tôi đưa anh/chị ra bàn nhé -
메뉴판 드릴게요.
(Mê-nyu-pan tư-ril-kê-yô) – Tôi gửi menu ạ
Gọi món – nhận order
-
주문 도와드릴까요?
(Chu-mun to-wa tư-ril-kka-yô?) – Tôi giúp gọi món nhé? -
주문하시겠어요?
(Chu-mun-ha-shi-gê-sseo-yô?) – Quý khách gọi món được chưa ạ? -
이 메뉴 추천해요.
(I mê-nyu chu-chôn-hê-yô) – Món này được nhiều người chọn -
어떤 걸로 드릴까요?
(Ô-ttôn kôl-lô tư-ril-kka-yô?) – Anh/chị dùng món nào ạ? -
음료는 뭐로 하시겠어요?
(Ưm-nyô-nưn mwô-rô ha-shi-gê-sseo-yô?) – Quý khách dùng đồ uống gì ạ? -
차갑게 드릴까요?
(Cha-gap-kê tư-ril-kka-yô?) – Dùng lạnh nhé? -
따뜻하게 드릴까요?
(Tta-ttư-tha-gê tư-ril-kka-yô?) – Dùng nóng nhé? -
덜 맵게 해 드릴게요.
(Tôl mêp-kê hê tư-ril-kê-yô) – Tôi sẽ làm ít cay -
포장하시나요?
(Pho-jang-ha-shi-na-yô?) – Quý khách mang về phải không? -
여기서 드시나요?
(Yô-gi-sô tư-shi-na-yô?) – Quý khách dùng tại chỗ hay mang đi? -
주문 확인해 드릴게요.
(Chu-mun hwa-gin-hê tư-ril-kê-yô) – Tôi xin xác nhận lại đơn -
조금만 기다려 주세요.
(Cho-gưm-man ki-đa-ryô chu-sê-yô) – Vui lòng chờ một chút -
주문 들어갔어요.
(Chu-mun tư-rô-gat-sseo-yô) – Đơn đã được gửi rồi ạ -
추가 주문 있으세요?
(Chu-ga chu-mun i-sư-sê-yô?) – Quý khách gọi thêm gì không ạ? -
곧 나올 거예요.
(Kôt na-ol kô-yê-yô) – Món sẽ ra ngay ạ
Phục vụ – xử lý trong lúc ăn
-
맛있게 드세요.
(Mat-it-kê tư-sê-yô) – Chúc quý khách ăn ngon -
필요한 거 있으세요?
(Pil-lyo-han kô i-sư-sê-yô?) – Quý khách cần thêm gì không ạ? -
물 더 드릴까요?
(Mul tô tư-ril-kka-yô?) – Tôi thêm nước nhé? -
접시 치워 드릴게요.
(Chôp-shi chi-wo tư-ril-kê-yô) – Tôi dọn đĩa giúp ạ -
휴지 여기 있어요.
(Hyu-ji yô-gi i-sô-yô) – Giấy ăn ở đây ạ -
조금 늦어서 죄송합니다.
(Cho-gưm nư-chô-sô choê-song-ham-ni-da) – Xin lỗi vì ra món hơi chậm -
다시 해 드릴게요.
(Ta-shi hê tư-ril-kê-yô) – Tôi sẽ làm lại cho ạ -
문제가 있으시면 말씀해 주세요.
(Mun-je-ga i-sư-shi-myôn mal-ssưm-hê chu-sê-yô) – Nếu có vấn đề xin hãy báo -
괜찮으세요?
(Kwên-chan-ư-sê-yô?) – Mọi thứ ổn chứ ạ? -
이거 서비스예요.
(I-gô sô-bi-sư-yê-yô) – Món này quán tặng ạ -
매운 거 괜찮으세요?
(Mê-un kô kwên-chan-ư-sê-yô?) – Món cay có ổn không ạ? -
조심하세요, 뜨거워요.
(Cho-shim-ha-sê-yô, ttư-gô-wo-yô) – Cẩn thận, nóng ạ -
곧 마감이에요.
(Kôt ma-gam-i-ê-yô) – Quán sắp đóng cửa ạ -
천천히 드세요.
(Chôn-chôn-hi tư-sê-yô) – Anh/chị cứ dùng từ từ -
불편하신 점 없으세요?
(Pul-pyôn-ha-shin chôm ôp-sư-sê-yô?) – Có điều gì chưa hài lòng không ạ?
Thanh toán – chào khách
-
계산 도와드릴게요.
(Kê-san to-wa tư-ril-kê-yô) – Tôi hỗ trợ thanh toán ạ -
카드로 하시겠어요?
(Kha-tư-rô ha-shi-gê-sseo-yô?) – Quý khách thanh toán bằng thẻ ạ? -
현금이세요?
(Hyôn-gưm-i-sê-yô?) – Thanh toán tiền mặt ạ? -
영수증 드릴까요?
(Yông-su-jưng tư-ril-kka-yô?) – Quý khách cần hóa đơn không ạ? -
여기서 계산하세요.
(Yô-gi-sô kê-san-ha-sê-yô) – Quý khách thanh toán tại đây -
거스름돈 여기 있습니다.
(Kô-sư-rưm-don yô-gi i-sưm-ni-da) – Tiền thừa của quý khách đây ạ -
감사합니다.
(Kam-sa-ham-ni-da) – Cảm ơn quý khách -
안녕히 가세요.
(An-nyông-hi ka-sê-yô) – Chào quý khách, hẹn gặp lại -
다음에 또 오세요.
(Ta-ưm-ê tto ô-sê-yô) – Lần sau mời quay lại ạ -
조심히 가세요.
(Cho-shim-hi ka-sê-yô) – Chúc quý khách về an toàn
Xem thêm: 50 câu giao tiếp khi đi tàu KTX Hàn Quốc



