Dưới đây là những câu giao tiếp cơ bản thường ngày hay dùng trong tiếng Hàn.
-
안녕하세요? (an-nyeong-ha-se-yo?) → Xin chào
-
안녕? (an-nyeong?) → Chào (thân mật)
-
잘 지냈어요? (jal ji-naet-seo-yo?) → Bạn khỏe không?
-
오랜만이에요 (o-raen-man-i-e-yo) → Lâu rồi không gặp
-
만나서 반가워요 (man-na-seo ban-ga-wo-yo) → Rất vui được gặp
-
이름이 뭐예요? (i-reum-i mwo-ye-yo?) → Tên bạn là gì?
-
저는 …예요 (jeo-neun …-ye-yo) → Tôi là …
-
어디서 왔어요? (eo-di-seo wa-sseo-yo?) → Bạn đến từ đâu?
-
감사합니다 (gam-sa-ham-ni-da) → Cảm ơn
-
고마워요 (go-ma-wo-yo) → Cảm ơn (thân mật)
-
미안해요 (mi-an-hae-yo) → Xin lỗi
-
괜찮아요 (gwaen-chan-a-yo) → Không sao đâu
-
안녕히 가세요 (an-nyeong-hi ga-se-yo) → Tạm biệt (người kia đi)
-
안녕히 계세요 (an-nyeong-hi gye-se-yo) → Tạm biệt (người kia ở lại)
-
또 만나요 (tto man-na-yo) → Hẹn gặp lại
-
잘 자요 (jal ja-yo) → Ngủ ngon nhé
-
좋은 하루 되세요 (jo-eun ha-ru dwe-se-yo) → Chúc một ngày tốt lành
-
화이팅! (hwa-i-ting!) → Cố lên!
-
축하합니다 (chuk-ha-ham-ni-da) → Chúc mừng
-
잘 다녀오세요 (jal da-nyeo-o-se-yo) → Đi rồi về nhé
-
뭐 해요? (mwo hae-yo?) → Bạn đang làm gì?
-
어디 가요? (eo-di ga-yo?) → Bạn đi đâu vậy?
-
지금 몇 시예요? (ji-geum myeot si-ye-yo?) → Bây giờ mấy giờ rồi?
-
식사하셨어요? (sik-sa-ha-syeo-sseo-yo?) → Bạn ăn cơm chưa?
-
밥 먹었어요? (bap meo-geot-seo-yo?) → Ăn cơm chưa? (thân mật hơn)
-
잘 먹겠습니다 (jal meok-ge-sseum-ni-da) → Tôi sẽ ăn ngon (nói trước khi ăn)
-
잘 먹었습니다 (jal meo-geot-seum-ni-da) → Tôi đã ăn ngon (nói sau khi ăn)
-
정말 고마워요 (jeong-mal go-ma-wo-yo) → Thật sự cảm ơn bạn
-
진짜 미안해요 (jin-jja mi-an-hae-yo) → Thật sự xin lỗi
-
실례합니다 (sil-lye-ham-ni-da) → Xin phép / xin lỗi làm phiền
-
괜찮습니다 (gwaen-chan-seum-ni-da) → Không sao đâu (trang trọng)
-
천만에요 (cheon-man-e-yo) → Không có gì
-
알겠습니다 (al-ge-sseum-ni-da) → Tôi hiểu rồi (trang trọng)
-
알아요 (a-ra-yo) → Tôi biết
-
몰라요 (mol-la-yo) → Tôi không biết
-
좋아요 (jo-a-yo) → Tốt / Tôi thích
-
싫어요 (sil-eo-yo) → Không thích
-
맞아요 (maj-a-yo) → Đúng rồi
-
아니에요 (a-ni-e-yo) → Không phải đâu
-
수고하세요 (su-go-ha-se-yo) → Chúc làm việc tốt nhé / Cố gắng nhé



