Dưới đây là 50 câu giao tiếp tiếng Hàn cơ bản trong công xưởng, Hy vọng rằng nó sẽ phần nào giúp ích cho các bạn đang làm việc tại Hàn Quốc
Contents
Chào hỏi & cơ bản
- 안녕하세요 → Xin chào
- 수고하십니다 → Anh/chị vất vả rồi
- 감사합니다 → Cảm ơn
- 죄송합니다 → Xin lỗi
- 괜찮아요 → Không sao
- 부탁드립니다 → Nhờ anh/chị giúp
Trong khi làm việc
- 이거 어떻게 해요? → Cái này làm thế nào?
- 다시 설명해 주세요 → Làm ơn giải thích lại
- 천천히 말해 주세요 → Nói chậm lại giúp tôi
- 이해했습니다 → Tôi hiểu rồi
- 잘 모르겠습니다 → Tôi chưa hiểu rõ
- 이거 맞아요? → Cái này đúng không?
- 같이 해 주세요 → Làm cùng tôi nhé
- 혼자 할 수 있어요 → Tôi có thể làm một mình
- 도와주세요 → Giúp tôi với
Liên quan máy móc
- 기계가 멈췄어요 → Máy bị dừng rồi
- 기계가 고장났어요 → Máy bị hỏng
- 전원을 켜 주세요 → Bật nguồn giúp tôi
- 전원을 꺼 주세요 → Tắt nguồn giúp tôi
- 이 버튼 눌러요? → Nhấn nút này à?
- 다시 시작하세요 → Khởi động lại
- 점검이 필요합니다 → Cần kiểm tra
Sản phẩm & công việc
- 이거 불량이에요 → Cái này bị lỗi
- 다시 만들어야 합니다 → Phải làm lại
- 검사하세요 → Kiểm tra đi
- 포장하세요 → Đóng gói đi
- 수량을 확인하세요 → Kiểm tra số lượng
- 더 필요해요 → Cần thêm
- 부족합니다 → Thiếu rồi
Thời gian & ca làm
- 몇 시에 시작해요? → Mấy giờ bắt đầu?
- 몇 시에 끝나요? → Mấy giờ kết thúc?
- 쉬는 시간이에요 → Đến giờ nghỉ
- 조금 쉬어도 돼요? → Tôi nghỉ chút được không?
- 늦겠습니다 → Tôi sẽ đến muộn
- 야근해야 해요 → Phải làm thêm giờ
An toàn lao động
- 조심하세요 → Cẩn thận
- 위험합니다 → Nguy hiểm
- 안전모 쓰세요 → Đội mũ bảo hộ
- 장갑 끼세요 → Đeo găng tay
- 다쳤어요 → Tôi bị thương
Giao tiếp với quản lý
- 사장님 → Giám đốc
- 반장님 → Tổ trưởng
- 이거 확인해 주세요 → Xác nhận giúp tôi
- 보고했습니다 → Tôi đã báo cáo
- 지시해 주세요 → Cho tôi chỉ thị
Tình huống thường gặp
- 화장실 어디예요? → Nhà vệ sinh ở đâu?
- 물 좀 주세요 → Cho tôi xin nước
- 배고파요 → Tôi đói
- 피곤해요 → Tôi mệt
- 오늘 수고하셨습니다 → Hôm nay mọi người vất vả rồi



