Việc nhớ từ vựng tiếng Hàn mang lại rất nhiều lợi ích, đặc biệt nếu bạn đang học tiếng Hàn để du học, làm việc, giao tiếp hay thi năng lực tiếng Hàn (TOPIK). Dưới đây là những lợi ích quan trọng nhất:
🏠 TỪ VỰNG VỀ ĐỒ DÙNG TRONG NHÀ
| STT | Tiếng Hàn | Phiên âm | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|---|
| 1 | 가구 | ka-gu | Đồ nội thất |
| 2 | 침대 | chim-dae | Giường |
| 3 | 의자 | ui-ja | Ghế |
| 4 | 소파 | so-pa | Ghế sofa |
| 5 | 탁자 / 테이블 | tak-ja / te-i-beul | Bàn |
| 6 | 옷장 | ot-jang | Tủ quần áo |
| 7 | 책상 | chaek-sang | Bàn học / bàn làm việc |
| 8 | 책장 | chaek-jang | Giá sách |
| 9 | 커튼 | keo-teun | Rèm cửa |
| 10 | 전등 | jeon-deung | Bóng đèn |
| 11 | 전기스탠드 | jeon-gi-seu-taen-deu | Đèn bàn |
| 12 | 시계 | si-gye | Đồng hồ |
| 13 | 카펫 / 양탄자 | ka-pet / yang-tan-ja | Thảm |
| 14 | 거울 | geo-ul | Gương |
| 15 | 그림 | geu-rim | Tranh |
| 16 | 텔레비전 | tel-le-bi-jeon | Tivi |
| 17 | 리모컨 | ri-mo-keon | Điều khiển (remote) |
| 18 | 선풍기 | seon-pung-gi | Quạt |
| 19 | 에어컨 | e-eo-keon | Máy lạnh |
| 20 | 난로 | nan-ro | Lò sưởi |
| 21 | 청소기 | cheong-so-gi | Máy hút bụi |
| 22 | 세탁기 | se-tak-gi | Máy giặt |
| 23 | 냉장고 | naeng-jang-go | Tủ lạnh |
| 24 | 전자레인지 | jeon-ja-re-in-ji | Lò vi sóng |
| 25 | 밥솥 | bap-sot | Nồi cơm điện |
| 26 | 주전자 | ju-jeon-ja | Ấm nước |
| 27 | 식탁 | sik-tak | Bàn ăn |
| 28 | 접시 | jeop-si | Đĩa |
| 29 | 그릇 | geu-reut | Bát |
| 30 | 컵 | keop | Cốc |
| 31 | 수저 | su-jeo | Muỗng và đũa |
| 32 | 칼 | kal | Dao |
| 33 | 냄비 | naem-bi | Nồi |
| 34 | 프라이팬 | peu-ra-i-paen | Chảo |
| 35 | 비누 | bi-nu | Xà phòng |
| 36 | 수건 | su-geon | Khăn tắm |
| 37 | 치약 | chi-yak | Kem đánh răng |
| 38 | 칫솔 | chit-sol | Bàn chải đánh răng |
| 39 | 휴지 | hyu-ji | Giấy vệ sinh |
| 40 | 쓰레기통 | sseu-re-gi-tong | Thùng rác |
Xem thêm: Từ vựng tiếng Hàn về phương tiện giao thông / Từ vựng tiếng Hàn về các loại hoa quả/ Từ vựng tiếng Hàn về Gia đình


