Contents
I. Ngữ pháp cơ bản – Đuôi câu
| Cấu trúc | Ý nghĩa | Cách dùng | Ví dụ |
|---|---|---|---|
| –이에요 / –예요 | Là (danh từ) | Dùng để giới thiệu, xác nhận thông tin | 학생이에요. (Tôi là học sinh.) |
| –입니다 | Là (trang trọng) | Trang trọng hơn –이에요/–예요 | 저는 의사입니다. (Tôi là bác sĩ.) |
| –이/가 아닙니다 | Không phải là | Phủ định của –입니다 | 학생이 아닙니다. (Không phải là học sinh.) |
| –이에요?/–예요? | Là… phải không? | Hỏi xác nhận | 선생님이에요? (Bạn là giáo viên à?) |
| –습니다 / –ㅂ니다 | Kết thúc câu trần thuật trang trọng | Với động/tính từ | 저는 한국어를 공부합니다. (Tôi học tiếng Hàn.) |
| –습니까? / –ㅂ니까? | Câu hỏi trang trọng | 지금 바쁩니까? (Bây giờ bạn bận không?) | |
| –아요 / –어요 | Kết thúc câu thân mật lịch sự | Tùy theo nguyên âm cuối của gốc từ | 지금 가요. (Bây giờ đi thôi.) |
| –았어요 / –었어요 | Thì quá khứ | Gắn vào gốc động/tính từ | 어제 공부했어요. (Hôm qua đã học.) |
| –고 싶어요 | Muốn… | Gắn sau động từ | 한국에 가고 싶어요. (Tôi muốn đi Hàn Quốc.) |
| –지 않아요 | Không… | Phủ định nhẹ nhàng | 저는 안 바빠요 / 바쁘지 않아요. (Tôi không bận.) |
II. Trợ từ (조사)
| Cấu trúc | Chức năng | Ví dụ |
|---|---|---|
| 이/가 | Chủ ngữ | 책이 있어요. (Có sách.) |
| 은/는 | Chủ đề | 저는 학생이에요. (Tôi thì là học sinh.) |
| 을/를 | Tân ngữ | 밥을 먹어요. (Ăn cơm.) |
| 에 | Chỉ nơi chốn / thời gian | 학교에 가요. (Đi đến trường.) |
| 에서 | Nơi diễn ra hành động | 집에서 공부해요. (Học ở nhà.) |
| 와/과 / 하고 / (이)랑 | Và, cùng với | 친구와 같이 가요. (Đi cùng bạn.) |
| 도 | Cũng | 저도 학생이에요. (Tôi cũng là học sinh.) |
| 부터 | Từ (thời gian, nơi chốn) | 9시부터 공부해요. (Học từ 9 giờ.) |
| 까지 | Đến (thời gian, nơi chốn) | 학교까지 걸어요. (Đi bộ đến trường.) |
III. Cấu trúc diễn đạt
| Cấu trúc | Ý nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| –고 | Và (nối động/tính từ) | 책을 읽고 음악을 들어요. (Đọc sách và nghe nhạc.) |
| –지만 | Nhưng, tuy… nhưng… | 맛있지만 비싸요. (Ngon nhưng đắt.) |
| –어서 / –아서 | Vì… nên… | 바빠서 못 갔어요. (Vì bận nên không đi được.) |
| –(으)세요 | Hãy… (lịch sự) | 앉으세요. (Mời ngồi.) |
| –지 마세요 | Đừng… | 가지 마세요. (Đừng đi.) |
| –(으)로 | Bằng, hướng | 버스로 가요. (Đi bằng xe buýt.) |
| –에 가다/오다 | Đi/đến nơi nào đó | 학교에 가요. (Đi đến trường.) |
| –하고 싶다 | Muốn làm gì | 쉬고 싶어요. (Muốn nghỉ.) |
IV. Thì và thời gian
| Cấu trúc | Ý nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| Hiện tại –아요/–어요 | Đang, hiện tại | 공부해요. (Học.) |
| Quá khứ –았어요/–었어요 | Đã… | 갔어요. (Đã đi.) |
| Tương lai –(으)ㄹ 거예요 | Sẽ… | 갈 거예요. (Sẽ đi.) |
V. Một số cấu trúc mở rộng hay gặp trong sơ cấp 1
| Cấu trúc | Ý nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| –(으)ㄹ까요? | Chúng ta… nhé? | 같이 갈까요? (Cùng đi nhé?) |
| –네요 | Thật là… | 날씨가 좋네요. (Thời tiết thật đẹp.) |
| –고 있다 | Đang… | 공부하고 있어요. (Đang học.) |
| –(으)면 | Nếu… | 시간이 있으면 만나요. (Nếu có thời gian thì gặp nhé.) |
| –부터 … 까지 | Từ… đến… | 서울부터 부산까지. (Từ Seoul đến Busan.) |


