Dưới đây là danh sách 1 số trường Đại học & Cao đẳng ở Hàn Quốc cùng học phí đi kèm. TSA tổng hớp để các em học sinh và quý vị phụ huynh tiện tham khảo
Contents
SEOUL
- Đại học Quốc gia Seoul – 6,920,000 KRW – Seoul
- Đại học Yonsei – 7,080,000 KRW – Seoul
- Đại học Korea – 7,000,000 KRW – Seoul
- Đại học Hanyang – 6,920,000 KRW – Seoul
- Đại học Sungkyunkwan – 6,400,000 KRW – Seoul
- Đại học Chung-Ang – 6,800,000 KRW – Seoul
- Đại học Dongguk – 6,680,000 KRW – Seoul
- Đại học Hongik – 6,600,000 KRW – Seoul
- Đại học Sogang – 7,160,000 KRW – Seoul
- Đại học Kookmin – 6,600,000 KRW – Seoul
- Đại học Kyunghee – 6,000,000 KRW – Seoul
- Đại học Sejong – 6,600,000 KRW – Seoul
- Đại học Soongsil – 6,220,000 KRW – Seoul
- Đại học Kwangwoon – 5,600,000 KRW – Seoul
- Đại học Seoul Sirip – 5,400,000 KRW – Seoul
- Đại học Seokyeong – 5,200,000 KRW – Seoul
- Đại học Myongji – 6,080,000 KRW – Seoul
- Đại học Sahmyook – 6,000,000 KRW – Seoul
- Đại học Hansung – 5,600,000 KRW – Seoul
- Đại học nữ Ewha – 6,880,000 KRW – Seoul
- Đại học nữ Sookmyung – 6,200,000 KRW – Seoul
- Đại học nữ Sungshin – 5,600,000 KRW – Seoul
- Đại học nữ Duksung – 5,200,000 KRW – Seoul
- Đại học nữ Seoul – 5,600,000 KRW – Seoul
- Đại học nữ Hanyang – 5,200,000 KRW – Seoul
- Đại học Dongyang Mirae – Đang cập nhật – Seoul
- Đại học Induk – 4,800,000 KRW – Seoul
- Đại học Seoil – 4,000,000 KRW – Seoul
- Đại học Chongshin – 5,600,000 KRW – Seoul
- Đại học Nghệ thuật Chugye – Đang cập nhật – Seoul
- Đại học Nghệ thuật Quốc gia Hàn Quốc – Đang cập nhật – Seoul
- Cao học Ngoại ngữ Seoul – Đang cập nhật – Seoul
- Cao học KH&CN tổng hợp Seoul – Đang cập nhật – Seoul
GYEONGGI
- Đại học Ajou – 6,000,000 KRW – Gyeonggi
- Đại học Dankook – 5,200,000 KRW – Gyeonggi
- Đại học Gachon – 5,600,000 KRW – Gyeonggi
- Đại học Kyonggi – 5,400,000 KRW – Gyeonggi
- Đại học Kyungbok – 4,800,000 KRW – Gyeonggi
- Đại học Shinhan – 5,200,000 KRW – Gyeonggi
- Đại học Sungkyul – 4,400,000 KRW – Gyeonggi
- Đại học Anyang – 4,800,000 KRW – Gyeonggi
- Đại học Ansan – 4,400,000 KRW – Gyeonggi
- Đại học Yongin – 3,600,000 KRW – Gyeonggi
- Đại học Suwon – 4,800,000 KRW – Gyeonggi
- Đại học Kangnam – 4,200,000 KRW – Gyeonggi
- Đại học Pyeongtaek – 4,000,000 KRW – Gyeonggi
- Đại học Tongwon – 4,800,000 KRW – Gyeonggi
- Đại học Kookje – 4,400,000 KRW – Gyeonggi
- Đại học Hansei – 5,200,000 KRW – Gyeonggi
- Đại học Hyupsung – 4,400,000 KRW – Gyeonggi
- Đại học Y tế Dongnam – 4,000,000 KRW – Gyeonggi
- Đại học Nghệ thuật Yongin – 4,400,000 KRW – Gyeonggi
- Đại học Công nghệ Hàn Quốc – 5,200,000 KRW – Gyeonggi
- Đại học Hàng không Hàn Quốc – 5,200,000 KRW – Gyeonggi
- Viện Nghệ thuật Seoul – Đang cập nhật – Gyeonggi
BUSAN
- Đại học Quốc gia Pusan – 5,600,000 KRW – Busan
- Đại học Dong-A – 5,200,000 KRW – Busan
- Đại học Dongseo – 4,400,000 KRW – Busan
- Đại học Kyungsung – 4,400,000 KRW – Busan
- Đại học Silla – 4,600,000 KRW – Busan
- Đại học Youngsan – 4,800,000 KRW – Busan
- Đại học Tongmyong – 4,400,000 KRW – Busan
- Đại học Kosin – 5,200,000 KRW – Busan
- Đại học Ngoại ngữ Busan – 5,200,000 KRW – Busan
DAEGU
- Đại học Quốc gia Kyungpook – 5,600,000 KRW – Daegu
- Đại học Keimyung – 4,800,000 KRW – Daegu
- Cao đẳng Keimyung – 4,400,000 KRW – Daegu
- Cao đẳng Suseong – 3,400,000 KRW – Daegu
- Đại học Kỹ thuật Daegu – 3,800,000 KRW – Daegu
DAEJEON
- Đại học Quốc gia Chungnam – 5,200,000 KRW – Daejeon
- Đại học Hannam – 5,200,000 KRW – Daejeon
- Đại học Pai Chai – 5,200,000 KRW – Daejeon
- Đại học Mokwon – 4,800,000 KRW – Daejeon
- Đại học Woosong – 4,800,000 KRW – Daejeon
- Cao đẳng Thông tin Woosong – 3,200,000 KRW – Daejeon
- KAIST – Đang cập nhật – Daejeon
CHUNGCHEONGNAM
- Đại học Hoseo – 4,860,000 KRW – Chungcheongnam
- Đại học Namseoul – 4,800,000 KRW – Chungcheongnam
- Đại học Nazarene – 4,800,000 KRW – Chungcheongnam
- Đại học Sunmoon – 5,200,000 KRW – Chungcheongnam
- Đại học Soonchunhyang – 5,000,000 KRW – Chungcheongnam
CHUNGCHEONGBUK
- Đại học Quốc gia Chungbuk – 5,200,000 KRW – Chungcheongbuk
- Đại học Cheongju – 4,800,000 KRW – Chungcheongbuk
- Đại học Semyung – 4,400,000 KRW – Chungcheongbuk
- Đại học Far East – 4,400,000 KRW – Chungcheongbuk
JEOLLA (Gwangju + Jeolla)
- Đại học Quốc gia Chonnam – 5,200,000 KRW – Gwangju
- Đại học Gwangju – 4,400,000 KRW – Gwangju
- Đại học Honam – 4,800,000 KRW – Gwangju
- Đại học Nambu – 4,800,000 KRW – Gwangju
- Đại học Chosun – 5,000,000 KRW – Gwangju
GYEONGSANG (Bắc + Nam)
- Đại học Yeungnam – 5,200,000 KRW – Gyeongsangbuk
- Đại học Kyungil – 4,800,000 KRW – Gyeongsangbuk
- Đại học Kyungnam – 4,800,000 KRW – Gyeongsangnam
- Đại học Dongshin – 4,200,000 KRW – Jeollanam
- Đại học Inje – 5,000,000 KRW – Busan
🏝️ JEJU
- Đại học Quốc gia Jeju – 4,800,000 KRW – Jeju
- Đại học Cheju Halla – 4,400,000 KRW – Jeju
Xem thêm: top những trường có học phí rẻ nhất Hàn Quốc

