Contents
Cao đẳng Myongji – 명지전문대학

- Tên tiếng Hàn: 명지전문대학
- Tên tiếng Anh: Myongji College
- Năm thành lập: 1974
- Học phí tiếng Hàn: 5,000,000 KRW/năm
- Ký túc xá: 1,040,000 KRW/4 tháng
- Địa chỉ: 134 Gajwa-ro, Hongeun 2(i)-dong, Seodaemun-gu, Seoul, Hàn Quốc
- Website: mjc.ac.kr
Giới thiệu về trường Cao đẳng Myongji Hàn Quốc
Tổng quan về trường Cao đẳng Myongji
Cao đẳng Myongji (명지전문대학) tọa lạc tại Seoul, Hàn Quốc. Trường có thế mạnh về Giáo dục kỹ thuật và Thẩm mỹ. Đến nay, trường có 5 khoa chính. Khoa Kỹ thuật và Thông tin, Khoa Kinh tế và Xã hội, Khoa Ngôn ngữ và Giáo dục, Khoa Nghệ thuật và Sức khỏe, và Khoa tổng hợp.
Trường được thành lập năm 1974 trực thuộc Đại học Myongji và còn được gọi là trường dạy nghề Myongji. Trải qua ba lần đổi tên, trường chính thức quyết định sử dụng tên 명지전문대학 để hoạt động.
Cao đẳng Myongji được thành lập dựa trên tinh thần: “Sự giáo dục của các học sinh, sinh viên, những người tin vào Chúa, yêu thương cha mẹ, yêu thương và phát triển thiên nhiên, đóng góp cho văn hóa dân tộc và phát triển kinh tế nhân loại”. Cùng sứ mệnh: “Đào tạo nghề chuyên nghiệp dẫn đầu sự phát triển công nghiệp quốc gia dựa trên tinh thần Cơ đốc giáo”.
Chương đào tạo tiếng Hàn của trường Cao đẳng Myongji
Myongji đào tạo đồng đều cả 4 lĩnh vực: nghe, nói, đọc, viết cho sinh viên. Ngoài ra trường còn đào tạo tiếng Hàn để chuẩn bị cho các kỳ thi năng lực tiếng Hàn TOPIK.
| Phí đăng ký | 50,000 KRW |
| Học phí | 5,000,000 KRW/NĂM |
| Phí ngân hàng | 10,000 KRW |
| Đã bao gồm phí bảo hiểm, phí trải nghiệm văn hóa 1 lần, phí sách và sách bài tập. | |
| Số lượng học viên | 15 người/ lớp | |
| Chương trình học | Từ cấp 1 đến cấp 6 | |
| Số tiết học | Tiết học tiếng Hàn | 1 học kỳ gồm 10 tuần, 1 tuần học 5 ngày (thứ 2 ~ thứ 6), 1 ngày học 4 tiếng (200 giờ học) |
| Trải nghiệm văn hóa | 1 lần | |
| Giáo trình học | Giáo trình tiếng Hàn của NXB Đại học Quốc gia Seoul | |

Thư mời nhập học và Code visa của 1 bạn học sinh TSA đăng ký theo học tại trường Cao đẳng Myongji
Chương trình chuyên ngành
- Phí đăng ký: 300,000 KRW
- Phí nhập học: 267,000 KRW
| Khoa | Chuyên ngành | Học phí |
| Kinh doanh và xã hội học |
|
3,479,000 KRW |
| Ngôn ngữ văn học và giáo dục |
|
2,762,000 KRW |
| Kỹ thuật và thông tin |
|
3,479,000 KRW |
| Nghệ thuật và chăm sóc sức khỏe |
|
3,479,000 KRW |
| Tổng hợp |
|
3,479,000 KRW |
|
2,762,000 KRW |
Ký túc xá
Chi phí ký túc xá của trường Cao đẳng Myongji tương đối rẻ dành riêng cho sinh viên nước ngoài để thuận tiện cho việc di chuyển đến trường học tập. Ký túc xá được trang bị đầy đủ thiết bị tiện nghi và với chi phí cụ thể như sau:
| Vị trí | Loại phòng | 16 tuần/ 1 kỳ | Kỳ nghỉ | ||
| 4 tuần | 8 tuần | 1 ngày | |||
| Cơ sở Seoul(Không bao gồm tiền ăn) | 2 người | 1,130 $ | 260 $ | 500 $ | 16 $ |
| 4 người | 820 $ | 200 $ | 370 $ | 13 $ | |
| Cơ sở Yongin(Bao gồm 20 phiếu ăn) | 2 người | 960 $ | 15 $ / 1 ngày | ||
| 4 người | 710 $ | 10 $ / 1 ngày
|
|||

Một phòng ký túc xá của Myongji
Chương trình học bổng
| HỆ ĐẠI HỌC | |
| Học bổng cho sinh viên mới |
Đối với sinh viên chưa có TOPIK:Trợ cấp sinh hoạt Sinh viên năm nhất / sinh viên chuyển tiếp đã học tại trường: Sinh viên đã học tiếng hoặc trao đổi tại trường và chuyển tiếp lên hệ đại học trong một học kỳ có thể nhận trợ cấp sinh hoạt 400.000 won |
| Học bổng cho sinh viên đang theo học tại trường | Học bổng được trao dựa trên thành tích của học kỳ trước
|
| NOTE |
|




