Phỏng vấn xin visa du học Hàn Quốc luôn là nỗi lo của hầu hết các bạn học sinh, sinh viên khi nộp hồ sơ xin visa. Nhưng trên thực tế phỏng vấn Đại sứ quán Hàn Quốc cũng không quá khó và căng thẳng như bạn nghĩ. Chỉ cần có mục đích và kế hoạch du học Hàn Quốc rõ ràng và chuẩn bị hồ sơ du học Hàn Quốc đầy đủ và đúng quy định. Tâm thế thoải mái tự tin, không lo lắng, hồi hộp thì quá trình phỏng vấn của bạn sẽ rất suôn sẻ. Chúc các bạn phỏng vấn tốt và sở hữu được tấm visa Hàn Quốc nhé 🌺 🌺 🌺
Contents
- 1 QUY TRÌNH PHỎNG VẤN TẠI ĐẠI SỨ QUÁN GỒM CÓ 2 BƯỚC:
- 1.1 BƯỚC 1: làm bài test IQ
- 1.2 BƯỚC 2: Phỏng vấn trực tiếp
- 1.3 Câu hỏi giới thiệu bản thân
- 1.4 Câu hỏi về thông tin gia đình
- 1.5 Câu hỏi về học lực
- 1.6 Câu hỏi về chứng minh tài chính
- 1.7 Câu hỏi về việc học tiếng Hàn tại Việt Nam
- 1.8 Câu hỏi về kế hoạch học tập khi sang Hàn Quốc
- 1.9 Câu hỏi phỏng vấn về văn hóa Hàn Quốc
- 1.10 Câu hỏi phỏng vấn du học Hàn Quốc về đời sống hàng ngày
- 2 TỔNG HỢP CÁC CÂU HỎI PHỎNG VẤN DU HỌC THƯỜNG GẶP
QUY TRÌNH PHỎNG VẤN TẠI ĐẠI SỨ QUÁN GỒM CÓ 2 BƯỚC:
BƯỚC 1: làm bài test IQ
Ở bước này ĐSQ sẽ cho cho các bạn làm bài test chỉ số IQ. Cụ thể như giải 1 số bài toán cơ bản…
BƯỚC 2: Phỏng vấn trực tiếp
Sau khi làm bài test xong ĐSQ sẽ tiến hành phỏng vấn trực tiếp.
Dưới đây là các câu hỏi mà TTS Việt Nam tổng hợp để các bạn tham khảo
Câu hỏi giới thiệu bản thân
Đây là những câu hỏi phỏng vấn du học Hàn Quốc cơ bản để giúp các bạn khi tham gia phỏng vấn có thể cảm thấy thoải mái, bớt căng thẳng hơn. Các câu hỏi này thường liên quan tới tên, tuổi, quê hương, nghề nghiệp của người tham gia phỏng vấn.
Câu hỏi về thông tin gia đình
Ngoài ra, khi phỏng vấn du học Hàn Quốc bạn cũng có thể được hỏi một số câu hỏi về thông tin gia đình.
Câu hỏi về học lực
Trong quá trình phỏng vấn du học Hàn Quốc, Đại sứ Lãnh sự quán Hàn Quốc cũng sẽ đưa ra những câu hỏi liên quan tới học lực của bạn. Các câu hỏi xoay quanh những vấn đề như: Trường đang học, thành tích học tập, điểm GPA, chuyên ngành muốn theo đuổi khi học Đại học, sau khi tốt nghiệp sẽ làm gì,…
Câu hỏi về chứng minh tài chính
Đại sứ quán có thể hỏi về công việc, thu nhập của bố mẹ bạn. Đây là câu hỏi khá quan trọng, các bạn phải nắm được hồ sơ của mình để trả lời chính xác khớp với thông tin hồ sơ đã nộp
Câu hỏi về việc học tiếng Hàn tại Việt Nam
Những câu hỏi phỏng vấn du học Hàn Quốc có liên quan tới việc học tiếng Hàn của bạn tại Việt Nam cũng sẽ xuất hiện trong vòng phỏng vấn xin visa du học Hàn Quốc. Các câu hỏi có thể về thời gian học, nơi học, quá trình học, cảm nhận về tiếng Hàn và mức độ khó khi học, khó ở điểm nào?
Câu hỏi về kế hoạch học tập khi sang Hàn Quốc
Trong số các câu hỏi phỏng vấn du học Hàn Quốc cũng sẽ có không ít câu nội dung liên quan tới kế hoạch học tập của bạn khi tới quốc gia này.
Câu hỏi phỏng vấn về văn hóa Hàn Quốc
Những câu hỏi phỏng vấn này thường có chủ đề về văn hóa Hàn Quốc. Đó có thể là câu hỏi về phim ảnh, ẩm thực, âm nhạc, trang phục,… nhằm để tìm hiểu xem các bạn du học sinh có thật sự quan tâm về đất nước, con người Hàn Quốc. Đây cũng là câu hỏi phỏng vấn du học Hàn Quốc quan trọng trong quá trình nhằm đánh giá chính xác hơn về việc các bạn có thật sự yêu thích đất nước Hàn Quốc nên muốn đi du học hay không.
Câu hỏi phỏng vấn du học Hàn Quốc về đời sống hàng ngày
Nhóm câu hỏi cuối cùng trong buổi phỏng vấn du học Hàn Quốc mà bạn có thể được hỏi sẽ liên quan tới vấn đề đời sống hàng ngày. Những câu hỏi này thường theo chủ đề ngẫu nhiên để thử phản ứng của bạn. Đó có thể là câu hỏi về thứ, ngày, tháng, sở thích, đã ăn sáng chưa, ăn sáng lúc nào, có quen ai bên Hàn không,…
TỔNG HỢP CÁC CÂU HỎI PHỎNG VẤN DU HỌC THƯỜNG GẶP
1. Tên bạn là gì? 이름이뭐예요?
2. Bạn bao nhiêu tuổi? 몇살이에요?
3. Bạn đang sống ở đâu? 어디에서살아요?
4. Hãy giới thiệu về gia đình bạn? 가족소개해보세요?
5. Bố mẹ bạn làm gì? 부모님이뭘해요?
6. Thu nhập của bố mẹ bạn là bao nhiêu? 부모님수입이얼마예요?
7. Tốt nghiệp cấp 3 khi nào? 고등학교를언제졸업했어요?
8. Sau tốt nghiệp bạn làm gì? 졸업후에뭘했어요?
9. Bạn học tiếng hàn được bao lâu rồi? 한국어를공부한지얼마나됐어요?
10. Bạn học tiếng hàn ở đâu? 어디에서한국어를공부했어요?
11.Giáo viên tiếng Hàn là ai? 한국어선생님은누구세요?
12.Tại sao bạn muốn đi du học hàn quốc? 왜한국에유학가고싶어요?
13. Ở Hàn Quốc bạn đã đăng ký vào trường đại học nào? 한국에서어느대학교에등록했어요?
14. Bạn biết đến trường đại học hàn quốc như thế nào? 지원한대학교는어떻게알았습니까?
15. Kế hoạch học tập ở hàn quốc của bạn là gì? 한국에서유학계획은어떻게됩니까?
16. Học phí bao nhiêu? 학비는얼마예요?
17. Bạn có muốn đi làm thêm không? 아르바이트를하고싶어요?
19. Bạn có những bằng cấp gì? 무슨자격증이있어요?
20. Trong thời gian du học thời gian rảnh bạn sẽ làm gì? 유학기간중에시간이있으면뭘해요?
21. Hãy thử viết tên trường đại học mà bạn đã đăng ký học bằng tiếng Hàn. 지원한대학교를한글로한번써보세요.
22. Hãy viết bảng chữ cái rồi đọc. 알파벳을쓰고말해보세요.
23. Thủ đô của Hàn quốc ở đâu? 한국의수도는어디예요?
24. Hôm nay bạn thức dậy lúc mấy giờ? 오늘몇시에일어났어요?
25. Hôm nay bạn đã ăn cơm lúc mấy giờ? 오늘몇시에점심을먹었어요?
26. Bố mẹ bạn bao nhiêu tuổi? 부모님연세가어떻게됩니까?
27. Bạn đã đến đại sứ quán bằng phương tiện gì? 대사관에어떻게왔어요?
28. Bây giờ là mấy giờ? 지금몇시예요?
29. Hôm nay là thứ mấy? 오늘무슨요일이에요?
30. Hôm nay là ngày mấy? 오늘은며칠이에요?
31. Bây giờ là mùa gì? 요즘(지금)은무슨계절입니까?
32. Một ngày bạn học tiếng Hàn bao lâu? 하루에한국어를얼마나공부했어요?
33. Một ngày bạn học tiếng Hàn mấy tiếng? 하루에몇시간공부했어요?
34. Hôm qua là ngày bao nhiêu? 어제가며칠이에요 ?
35. Ngày mai là ngày bao nhiêu? 내일이며칠이에요?
36. Thời tiết hôm nay thế nào? 오늘은날씨가어떻습니까?
37. Một năm có mấy tháng? 일년은몇개월(몇달)이있습니까?
38. Một giờ có mấy phút? 한시간은몇분입니까?
39. Một phút có mấy giây? 일분은몇초입니까?
40. Một năm có mấy mùa? 일년은몇계절이있습니까?
41. Sở thích của bạn là gì? 취미가무엇입니까?
42. Từ nhà bạn đến Hà Nội mất bao nhiêu thời gian? 고향에서하노이까지시간이얼마나걸려요?
43. Sau khi học xong bạn có muốn ở lại Hàn Quốc để làm việc không? 학업을 마친 후 한국에 남아 일을 하고 싶나요?
44. Bạn có người thân bất hợp pháp ở Hàn Quốc không? 한국에 불법적인 친척이 있나요?