Contents
- 1 TỔNG QUAN VỀ ĐẠI HỌC DAEGU HAANY
- 1.1 Những điểm nổi bật của trường Đại học Daegu Haany Hàn Quốc
- 1.2 Cơ sở vật chất tại trường Đại học Daegu Haany Hàn Quốc
- 1.3 Chương trình đào tạo tiếng Hàn và các khoản phí cần phải đóng của Đại học Daegu Haany
- 1.4 Chương trình hệ đại học và học phí đi kèm của trường Daegu Haany
- 1.5 Chương trình Cao học trường Daegu Haany
TỔNG QUAN VỀ ĐẠI HỌC DAEGU HAANY
Tên tiếng Hàn: 대구한의대학교
Tên tiếng Anh: Daegu Haany University
Năm thành lập: 1980
Số lượng sinh viên: 8,500 sinh viên
Số lượng giảng viên: 146 giáo sư và 308 cán bộ giảng dạy bán thời gian
Số lượng sinh viên: 7.682
Học phí tiếng Hàn: 4,800,000 KRW/năm
Chi phí ký túc xá: 2.102.000 KRW/ năm
Địa chỉ:
- Samsung Campus:1 Haany-daero , Gyeongsan-si, Gyeongsangbuk-do
- Osung Campus: 285-10 Eobongji-gil, Gyeongsan-si, Gyeongsangbuk-do
- Soosung Campus: 136 Sincheondong-ro, Suseong-gu, Daegu
Website: dhu.ac.kr
Đại học Daegu haany
Trường Đại học Daegu Haany là trường tư thục được thành lập từ năm 1980. Trường tọa lạc tại tỉnh Gyeongsangbuk, có vị trí giao thông thuận lợi và nằm gần thủ đô Seoul của Hàn Quốc. Từ sau khi thành lập đến nay, trường đã có 5 trường đại học/ cao đẳng trực thuộc và 5 viện đào tạo sau Đại học.
Với mục đích phát triển hệ thống Đông y, góp phần cải thiện sức khỏe người dân thông qua việc mở rộng các dịch vụ y tế, đào tạo và bồi dưỡng nguồn nhân lực trí tuệ – sáng tạo – đạo đức hàng đầu cho ngành y học nói chung và Đông y nói riêng.
Mục tiêu giáo dục:
- Rèn luyện cả về thể chất lẫn tinh thần và bồi dưỡng ý thức cộng đồng lành mạnh.
- Bồi dưỡng năng lực tư duy hợp lý và khả năng giải quyết vấn đề sáng tạo.
- Đào tạo nhân tài đóng góp cho sự phát triển xã hội và sự thịnh vượng của quốc gia.
Những điểm nổi bật của trường Đại học Daegu Haany Hàn Quốc
- Theo bảng xếp hạng các trường Đại học, năm 2023 trường Đại học Daegu Haany được xếp hạng 93 trong tổng số các trường Đại học ở Hàn Quốc.
- Được chính phủ Hàn Quốc công nhận là cơ quan thực hiện giáo dục đại học xuất sắc.
- Được Bộ giáo dục chỉ định là trường trọng điểm trong giáo dục và liên kết công nghiệp.
- Là trường Đại học đi đầu trong công nghiệp Cosmedical Bio ở Châu Á về giáo dục nhân tài trong mảng K Beauty.
Cơ sở vật chất tại trường Đại học Daegu Haany Hàn Quốc
- Trường có 3 khuôn viên biệt lập rộng rãi, nhiều cây xanh, thoáng mát.
- Có đa dạng cơ sở hạ tầng chất lượng như phòng tập gym, sân bóng, thư viện yên tĩnh, trung tâm thể thao, book cafe, 3 khu ký túc xá, sân cỏ nhân tạo, phòng máy tính,
- Ngoài các tiện ích trên, Trường còn có trung tâm Health Care đặc biệt trong lĩnh vực chăm sóc sức khỏe Đông y để thực hiện chương trình khám bệnh và chẩn đoán cho sinh viên.
- Có các phòng dành riêng cho các bộ môn văn hóa để giữ gìn truyền thống Hàn Quốc.
- Sở hữu trang thiết bị hiện đại và thành lập xưởng mỹ phẩm đầu tiên trong các trường Đại học Hàn Quốc.
Chương trình đào tạo tiếng Hàn và các khoản phí cần phải đóng của Đại học Daegu Haany
Danh mục cần đóng | Số tiền phải đóng (KRW) |
Phí đăng ký | 50,000 |
Học phí (12 tháng) | 4,500,000 |
Ký túc xá (2 người/phòng) | 900,000 |
Phí bảo hiểm (1 năm) | 100,000 |
Bảo hiểm y tế quốc gia (6 tháng) | 431,520 |
Tổng | 5,981,520 |
Chương trình hệ đại học và học phí đi kèm của trường Daegu Haany
Phí đăng ký: 30,000 KRW
Phí nhập học: 136,000 KRW
Trường | Khoa/Chuyên ngành | Học phí/kỳ |
Đông Y |
Khoa Y học cổ truyền Hàn Quốc | 9.260.000 KRW |
Khoa Điều dưỡng | 7.632.000 KRW | |
Dược mỹ phẩm |
Khoa K-beauty
|
7.505.000 KRW |
Khoa Thẩm mỹ
|
7.776.000 KRW | |
Khoa Kỹ thuật Dược phẩm | 7.776.000 KRW | |
Khoa Kỹ thuật thiết kế công nghiệp | ||
Khoa Thực phẩm và Công nghệ sinh học | ||
Phục hồi Chức năng và Sức khỏe |
Khoa Chăm sóc sức khỏe
|
7.276.000 KRW |
Khoa Thú y | 7.276.000 KRW | |
Khoa Trị liệu phục hồi chức năng
|
7.776.000 KRW | |
Khoa Y học thể thao Đông Phương | 7.276.000 KRW | |
Khoa Senior Sport | 7.276.000 KRW | |
Khoa Vật lý trị liệu | 7.504.000 KRW | |
Khoa Bệnh lý lâm sàng | 7.504.000 KRW | |
Khoa Giáo dục đặc biệt | 6.024.000 KRW | |
Khoa học Sức khỏe liên ngành |
Khoa Tâm lý trị liệu
|
7.276.000 KRW |
Khoa Tư vấn phúc lợi
|
5.684.000 KRW | |
Khoa Du lịch – Food Business
|
7.276.000 KRW | |
Khoa Cảnh sát quản lý hành chính | 5.684.000 KRW | |
Khoa An toàn phòng cháy chữa cháy và Môi trường | 7.276.000 KRW | |
Khoa Kiến trúc và Thiết kế nội thất | 7.776.000 KRW | |
Khoa Chăm sóc sắc đẹp | 7.276.000 KRW | |
Khoa Dịch vụ khách sạn ẩm thực & Bakery | 7.276.000 KRW | |
Khoa Quản lý thực phẩm/ Thực phẩm chăm sóc – Yaksun | 7.276.000 KRW | |
Khoa Công nghiệp trị liệu | 7.776.000 KRW | |
Quản lý toàn cầu |
Khoa giáo dục trọn đời
|
5.684.000 KRW |
Khoa Kinh doanh lâm nghiệp | 7.276.000 KRW | |
Khoa Công nghiệp thực phẩm HMR | 7.276.000 KRW | |
Khoa Phát triển Đông y | 7.276.000 KRW | |
Khoa Thiết kế | 7.776.000 KRW |
Học bổng
Phân loại | Điều kiện | Mức học bổng |
Học kỳ đầu tiên (Miễn giảm dựa trên trình độ TOPIK) | TOPIK 5 trở lên | 100% học phí |
TOPIK 3/ DHU TOPIK 3/ TOPIK 4 | 70% học phí | |
TOPIK 2/ DHU TOPIK 2 | 50% học phí | |
Học kỳ 2 và các kỳ sau (Miễn giảm dựa trên GPA) | GPA 4.3 trở lên | 100% học phí |
GPA 4.0 ~ 4.3 | 80% học phí | |
GPA 3.0 ~ 4.0 | 50% học phí | |
GPA 2.5 ~ 3.0 | 40% học phí | |
Học bổng TOPIK dành cho du học sinh | TOPIK 6 | 1,500,000 KRW |
TOPIK 5 | 1,000,000 KRW |
Chương trình Cao học trường Daegu Haany
Phí đăng ký:
- Thạc sỹ: 60,000 KRW
- Tiến sỹ: 80,000 KRW
Phí nhập học: 780 KRW
Chương trình |
Chuyên ngành |
Học phí | ||
Thạc sĩ | Tiến sĩ | |||
Tổng hợp |
Giáo dục đặc biệt | ✓ | 3,542,000 KRW | |
Nghiên cứu Thanh thiếu niên | ✓ | 3,542,000 KRW | ||
Quản lý phúc lợi | ✓ | 3,904,000 KRW | ||
Khoa học thực phẩm | ✓ | ✓ |
|
|
Khoa học mỹ phẩm | ✓ | ✓ |
|
|
Công nghệ sinh học dược phẩm | ✓ | ✓ |
|
|
Kiến trúc & An toàn và bảo vệ môi trường | ✓ | 4,649,000 KRW | ||
Sức khỏe cộng đồng | ✓ | 5,255,000 KRW | ||
Y học Hàn Quốc | ✓ | ✓ |
|
|
Y tế | ✓ | 4,649,000 KRW | ||
Kỹ thuật dược phẩm | ✓ | ✓ |
|
|
Tích hợp kiểm soát chất nghiện | ✓ | ✓ |
|
|
Khoa học và Công nghệ Mỹ phẩm | ✓ | 4,649,000 KRW | ||
Giáo dục trọn đời | ✓ | ✓ |
|
|
Chăm sóc trẻ em khuyết tật | ✓ | 3,524,000 KRW | ||
Chăm sóc sắc đẹp | ✓ | 4,649,000 KRW | ||
Trị liệu | ✓ | 5,255,000 KRW | ||
Sức khỏe động vật | ✓ | 4,649,000 KRW | ||
Sức khỏe liên ngành |
Sức khỏe cộng đồng | ✓ | 3,857,000 KRW | |
Trị liệu Nghệ thuật | ✓ | 3,857,000 KRW | ||
Phúc lợi xã hội | ✓ | 2,899,000 KRW | ||
Phong thủy & Du lịch | ✓ | 2,899,000 KRW | ||
Cảnh sát quản lý hành chính | ✓ | 2,899,000 KRW | ||
Tư vấn và giáo dục thanh thiếu niên | ✓ | 2,899,000 KRW | ||
Quản lý Thể thao và Sức khỏe | ✓ | 3,857,000 KRW | ||
Bệnh lý lâm sàng | ✓ | 3,857,000 KRW | ||
Đông Y |
Công nghiệp Đông Y | ✓ | 2,899,000 KRW | |
Quản lý thực phẩm – Yaksun | ✓ | 2,899,000 KRW |
Học bổng
Học kỳ đầu tiên: Giảm 50% cho toàn bộ người học
Các học kỳ tiếp theo:
GPA | Dưới 3.0 | 3.0 ~ 4.0 | 4.0 trở lên |
Học bổng | 40% | 50% | 60% |