Contents
- 1 Xếp hạng các trường top 1, top 2, top 3 ở Hàn Quốc dựa vào nhiều yếu tố khác nhau, trong đó các yếu tố chính bao gồm:
- 1.1 1. Thứ hạng trong bảng xếp hạng quốc tế:
- 1.2 2. Chất lượng giáo dục:
- 1.3 3. Nghiên cứu và đóng góp khoa học:
- 1.4 4. Hạt nhân giảng viên và nghiên cứu viên:
- 1.5 5. Hạt nhân sinh viên:
- 1.6 6. Cơ sở vật chất và hỗ trợ học tập:
- 1.7 7. Liên kết với doanh nghiệp và cộng đồng:
- 1.8 Các trường TOP 1 Hàn Quốc
- 1.9 Danh sách các trường TOP 2 Hàn Quốc năm 2024
- 1.10 Danh sách các trường top 3 Hàn Quốc mới nhất năm 2024
Xếp hạng các trường top 1, top 2, top 3 ở Hàn Quốc dựa vào nhiều yếu tố khác nhau, trong đó các yếu tố chính bao gồm:
1. Thứ hạng trong bảng xếp hạng quốc tế:
Các trường đại học hàng đầu thường được xác định bởi vị trí của họ trong các bảng xếp hạng quốc tế uy tín như QS World University Rankings, Times Higher Education World University Rankings, hoặc Academic Ranking of World Universities (ARWU).
2. Chất lượng giáo dục:
Trường top thường có chất lượng giáo dục cao, được công nhận vì chương trình học chất lượng và môi trường học tập đáng tin cậy.
3. Nghiên cứu và đóng góp khoa học:
Các trường top thường có sự xuất sắc trong lĩnh vực nghiên cứu và đóng góp quan trọng vào các lĩnh vực khác nhau.
4. Hạt nhân giảng viên và nghiên cứu viên:
Trường top thường có hạt nhân giảng viên và nghiên cứu viên tài năng và có tiếng trong ngành.
5. Hạt nhân sinh viên:
Trường top thu hút những học sinh xuất sắc và đa dạng từ cả trong nước và quốc tế. Tỷ lệ bỏ trốn của sinh viên quốc tế hàng năm ko quá 10%, vượt quá tự rớt top
6. Cơ sở vật chất và hỗ trợ học tập:
Các trường hàng đầu thường đầu tư vào cơ sở vật chất hiện đại và cung cấp các dịch vụ hỗ trợ học tập để tạo điều kiện thuận lợi cho sinh viên.
7. Liên kết với doanh nghiệp và cộng đồng:
Trường top thường có mối quan hệ chặt chẽ với doanh nghiệp và cộng đồng, hỗ trợ học sinh trong việc tìm kiếm việc làm và cơ hội thực tập.
Các yếu tố này thường được đánh giá và đo lường một cách chuyên sâu và toàn diện để xếp hạng các trường top ở Hàn Quốc và trên thế giới. Việc xếp loại trường top 1, top 2, top 3 phụ thuộc vào kết quả đánh giá các yếu tố trên. Tuy nhiên, cần lưu ý rằng xếp hạng có thể thay đổi theo từng bảng xếp hạng và phụ thuộc vào tiêu chí đánh giá của từng tổ chức đánh gía
Các trường TOP 1 Hàn Quốc
Trường top 1 là trường có tỉ lệ du học sinh quốc tế bỏ trốn ra ngoài sống bất hợp pháp dưới 1%/1 năm.
Trường top 1 lại được chia ra thành 2 loại là trường:
- Top 1 ra code visa
- Trường top 1 ra thư mời.
Trường top1 xin cục quản lý xuất nhập cảnh Hàn ra được code visa là vào thời điểm đó trường có số du học sinh bỏ trốn dưới 1%, nhưng khi tỉ lệ bỏ trốn cao hơn 1% thì cục không cấp code visa và lúc này trường chỉ cấp thư mời, khi chỉ có thư mời thì phải ra đại sứ quán Hàn phỏng vấn nếu đậu thì mới được cấp visa để đi.
Dưới đây là danh sách 18 trường top 1 Hàn Quốc năm 2024 trải dài khắp từ Seoul, Bucheon, Daegu, Pohang đến Busan:
1. Đại học Konkuk |
2. Đại học Seokyeong |
3. Đại học Nữ sinh Sungshin |
4. Đại học Nữ sinh Ewha |
5. Đại học Hanyang |
6. Đại học Hongik |
7. Đại học Khoa học và Công nghệ Pohang |
8. Đại học Quốc gia Kyungpook |
9. Đại học Keimyung |
10. Đại học Nữ sinh Duksung |
11. Đại học Dongguk |
12. Đại học Quốc gia Busan |
13. Đại học Công lập Seoul |
14. Đại học Chung Ang |
15. Đại học Thần học Seoul |
16. Khoa Học & Công Nghệ Hàn Quốc UST |
17. Trường Quản Lý & Chính Sách Công Hàn QUốc KDI |
18. Cao học về Khoa Học & Chính Sách Ung Thư NCC-GCSP |
Danh sách các trường TOP 2 Hàn Quốc năm 2024
Dưới đây là 60 trường Top 2 Hàn Quốc năm 2024, bạn hãy tham khảo nhé:
- Đại học Gachon
- Đại học Công giáo Hàn Quốc
- Đại học Kyungnam
- Đại học quốc gia Kyungsang
- Đại học Kyungsung
- Đại học Kyungil
- Đại học Kyunghee
- Đại học Hàn Quốc
- Đại học Kwangwoon
- Đại học Gwangju
- Đại học Kookmin
- Đại học Gimcheon
- Đại học Nazarene Hàn Quốc
- Đại học Namseoul
- Đại học Dankook
- Đại học Daegu Haany
- Đại học Daejeon
- Đại học Dongseo
- Đại học Dongshin
- Đại học Donga
- Đại học Myongji
- Đại học Mokwon
- Đại học PaiChai
- Đại học Baekseok
- Đại học Quốc gia Pukyong
- Đại học Ngoại ngữ Busan
- Đại học Sogang
- Đại học Honam
- Đại học Khoa học và Công nghệ Quốc gia Seoul
- Đại học Ngoại Ngữ Hankuk
- Đại học Hoseo
- Đại học Hansung
- Đại học Hanseo
- Đại học Hanbat
- Đại học Hannam
- Đại học Hàng hải và Đại dương Hàn Quốc
- Đại học Quốc gia Chungbuk
- Đại học Quốc gia Chungnam
- Đại học Cheongju
- Đại học Joongbu
- Đại học Quốc Gia Jeju
- Đại học Quốc gia Chonbuk
- Đại học Quốc gia Chonnam
- Đại học Inha
- Đại học Inje
- Dai hoc khoa học Ulsan
- Đại học Woosong
- Đại học Yeongsan
- Đại học Yeungnam
- Đại học Ajou
- Đại học Shinhan
- Đại học Silla
- Đại học Soongsil
- Đại học Yonsei
- Đại học Sejong
- Đại học Sungkyunkwan
- Đại học Sungkul
- Đại học Sunmoon
- Đại học Quốc Gia Seoul
- Đại học Nữ sinh Seoul
Danh sách các trường top 3 Hàn Quốc mới nhất năm 2024
Dưới đây là danh sách 72 trường Top 3 Hàn Quốc năm 2024
Sinh viên Trần Đức Lập của TSA tại trường Đại học khoa học Mokpo
TT | TÊN TRƯỜNG | KHU VỰC |
1 | Trường Đại học Quốc gia Andong | Andong |
2 | Trường Busan National University of Education | Yeonje |
3 | Trường Đại học Busan Presbyterian | Gimhae |
4 | Trường Cao đẳng Nữ Busan | Busan |
5 | Trường Đại học Calvin | Yongin |
6 | Trường Đại học Daejeon Catholic | Yeongi-gun |
7 | Trường Đại học Busan Catholic | Busan |
8 | Trường Đại học CHA | Pocheon |
9 | Trường Cheongju National University of Education | Cheongju |
10 | Trường Đại học Cheongju | Cheongju |
11 | Trường Chinju National University of Education | Jinju |
12 | Trường Đại học Chodang | Muan |
13 | Trường Đại học Chongshin | Seoul |
14 | Trường Đại học Nghệ thuật Chugye | Seoul |
15 | Trường Chuncheon National University of Education | Chuncheon |
16 | Trường Đại học Nghệ thuật Daegu | Chilgok-gun |
17 | Trường Daegu National University of Education | Daegu |
18 | Trường Đại học Daejeon | Daejeon |
19 | Trường Đại học Daeshin | Gyeongsan |
20 | Trường Đại học Nữ Dongduk | Seoul |
21 | Trường Đại học Jeonju | Jeonju |
22 | Trường Đại học Jesus | Jeonju |
23 | Trường đại học Joong Ang Sangha | Gunpo |
24 | Trường Đại học Jungwon | Goesan |
25 | Trường Đại học Kkottongnae | Cheongwon |
26 | Trường Jeonju National University of Education | Jeonju |
27 | Trường Đại học Quốc gia Jeju | Seogwipo |
28 | Trường Đại học Incheon Catholic | Ganghwa |
27 | Trường Đại học Holy City | Cheonan |
30 | Trường Đại học Hanyo | Gwangyang |
31 | Trường Đại học Halla | Wonju |
32 | Trường Đại học Quốc gia Gyeongsang | Jinju |
33 | Trường Gyeongnam National University of Science and Technology | Jinju |
34 | Trường Gyeongin National University of Education | Incheon |
35 | Trường Gwangju National University of Education | Gwangju |
36 | Trường Đại học Gwangju Catholic | Naju |
37 | Trường Gongju National University of Education | Gongju |
38 | Trường Đại học Gimcheon | Gimcheon |
39 | Trường Đại học Geumgang | Nonsan |
40 | Trường Far East University, Korea | Gamgok |
41 | Trường Đại học Eulji | Seongnam |
42 | Trường Đại học Dongyang | Punggi |
43 | Trường Đại học Quốc gia Kongju | Gongju |
44 | Trường Đại học Korea Aerospace | Goyang |
45 | Trường Đại học Korea Baptist Theological | Daejeon |
46 | Trường Đại học Korea Christian | Seoul |
47 | Trường Korea National Sport University | Seoul |
48 | Trường Korea National University of Education | Cheongju |
49 | Trường Đại học Korean Bible | Seoul |
50 | Trường Đại học Kosin | Busan |
51 | Kumoh National University of Technology | Gumi |
52 | Trường Đại học Nữ Kwangju | Gwangju |
53 | Trường Đại học Kwangshin | Gwangju |
54 | Trường Đại học Kyungdong | Goseong-gun |
55 | Trường Đại học Kyunghee | yeongsan |
56 | Trường Đại học Kyungwoon | Gumi |
57 | Trường Đại học Luther | Yongin |
58 | Trường Đại học Mokpo Catholic | Mokpo |
59 | Trường Đại học Quốc gia Mokpo | Muan |
60 | Trường Presbyterian University and Theological Seminary | Seoul |
61 | Trường Đại học Sangji | Wonju |
62 | Trường Đại học Seoul Christian | |
63 | Trường Đại học Seoul Jangsin | Gwangju |
64 | Trường Seoul National University of Education | Seoul |
65 | Trường Đại học Seowon | Cheongju |
66 | Đại học Shingyeong | Hwaseong |
67 | Trường Đại học Sungkonghoe | Seoul |
68 | Trường Đại học Sungkyul | Anyang |
69 | Trường Đại học Suwon Catholic | Hwaseong |
70 | Trường Đại học U1 | Yeongdong-gun |
71 | Trường University of Science and Technology Korea | Daejeon |
72 | Trường Trường Đại học Yewon Arts |
Xem thêm: Các trường Cao đẳng, Đại học phía Bắc Hàn Quốc