Hàng năm Uỷ ban thẩm định của Đại sứ Quán Hàn Quốc đánh giá và Bộ tư pháp Hàn Quốc xét duyệt và đưa ra danh sách chính thức các trường được chứng nhận là Trường TOP 1% và Trường được chứng nhận là những trường Đại học – Cao đẳng – Cao học đáp ứng 1 số tiêu chí đánh giá và có số lượng du học sinh bất hợp pháp trong trong ngưỡng chấp nhận được. Sau đây là danh sách mới nhất mà TTS Việt Nam cập nhật.
Danh sách trường Top 1
Trường Đại học Top 1% là các trường có tỉ lệ sinh viên bất hợp pháp (bỏ học trốn ra ngoài làm việc) dưới 1%. Đồng thời đáp ứng đủ 1 số điều kiện của Đại sứ Quán Hàn Quốc và Bộ tư pháp Hàn Quốc. Có 9 trường hệ Đại học nằm trong danh sách trường TOP 1% năm 2023.
- Đại học Konkuk
- Đại học Korea (KU)
- Đại học Seokyeong
- Trường Đại học Seoul Sirip
- Đại học Nữ sinh Sungshin
- Viện Khoa học và Công nghệ Quốc gia Ulsan
- Đại học Nữ sinh Ewha
- Đại học Hanyang
- Đại học Hongik
Danh sách các trường Top 2
Trường được Chứng nhận hay còn gọi là trường TOP 2 là những trường nằm trong danh sách nhận được chứng chỉ IEQAS của Bộ Giáo Dục Hàn Quốc.
IEQAS (International Education Quality Assurance System) là hệ thống đảm bảo chất lượng giáo dục quốc tế được Bộ Giáo dục – Khoa học và Kỹ thuật Hàn Quốc áp dụng, đánh giá và xếp hạng chất lượng giáo dục hàng năm các trường Đại học, Cao đẳng và Học viện.
Danh sách trường TOP 2 gồm:
- Đại học Gachon
- Đại học Quốc gia Gangneung Wonju
- Đại học Quốc gia Kangwon Hàn Quốc
- Đại học Konkuk
- ĐẠI HỌC KONYANG
- Đại Học KYUNGNAM
- Đại học Quốc gia Kyungpook Hàn Quốc
- Đại học Kyonggi
- Đại học Kyunghee
- Đại học Keimyung
- Đại học Korea
- Đại học Sejong
- Đại học Gwangju
- Đại học Kwangwoon
- Đại học Kookmin
- Đại học Dongguk
- Đại học Dongseo
- Đại học DongA
- Đại học Myongji
- Đại học Paichai
- Đại học Mokwon
- Đại học Quốc gia Pukyong Hàn Quốc
- Đại học Quốc gia Pukyong
- Đại học ngoại ngữ Busan
- Đại học Sogang
- Đại học Seokyeong
- Đại học Khoa học và Công nghệ Quốc gia Seoul (SUIS)
- Đại học Quốc gia Seoul
- Đại học Nazarene
- Đại học Dankook
- Đại học Daegu Hanny
- Đại học Daejeon
- Đại học nữ Duksung
- Trường Đại học Nữ Seoul
- Đại học Seoul
- Trường đại học Sunmoon
- Đại học Sungkyunkwan
- Đại học nữ Sungshin
- Đại học Semyung
- Đại học nữ Sookmyung
- Đại học Silla
- Đại học Soongsil
- Đại học Hanshin
- Đại học Ngoại ngữ Hàn Quốc Hankuk
- Đại học Hannam
- Đại học Hanseo
- Đại học Hansung
- Đại học Hanyang
- Đại học Honam
- Đại học Hoseo
- Đại học Howon
- Đại học Hongik
- Đại học Kimcheon
- Đại học Khoa học Kỹ thuật Gyeonggi
- Đại học Gyeongju
Danh sách các trường Top 3
Trường top 3 Hàn Quốc là trường có tỷ lệ du học sinh bỏ trốn cao hơn 10%/năm. Đây là những trường không thuộc danh sách các trường top 1, top 2 và các trường hạn chế ra visa.
Rất nhiều bạn lầm tưởng rằng trường top 3 Hàn Quốc thì chất lượng sẽ thua kém trường top 1. Không phải đâu nhé! Các bạn có thể thấy sự phân chia các trường top 1 %, 2%, 3% là theo tỷ lệ bỏ trốn của du học sinh chứ không hề liên quan đến chất lượng đào tạo của các trường top tại Hàn Quốc. Vì vậy mà tùy vào điều kiện, năng lực, hoàn cảnh của bản thân mà các bạn nên đưa ra lựa chọn phù hợp cho mình nhé.
TT | TÊN TRƯỜNG | KHU VỰC |
1 | Trường Đại học Quốc gia Andong | Andong |
2 | Trường Busan National University of Education | Yeonje |
3 | Trường Đại học Busan Presbyterian | Gimhae |
4 | Trường Cao đẳng Nữ Busan | Busan |
5 | Trường Đại học Calvin | Yongin |
6 | Trường Đại học Daejeon Catholic | Yeongi-gun |
7 | Trường Đại học Busan Catholic | Busan |
8 | Trường Đại học CHA | Pocheon |
9 | Trường Cheongju National University of Education | Cheongju |
10 | Trường Đại học Cheongju | Cheongju |
11 | Trường Chinju National University of Education | Jinju |
12 | Trường Đại học Chodang | Muan |
13 | Trường Đại học Chongshin | Seoul |
14 | Trường Đại học Nghệ thuật Chugye | Seoul |
15 | Trường Chuncheon National University of Education | Chuncheon |
16 | Trường Đại học Nghệ thuật Daegu | Chilgok-gun |
17 | Trường Daegu National University of Education | Daegu |
18 | Trường Đại học Daejeon | Daejeon |
19 | Trường Đại học Daeshin | Gyeongsan |
20 | Trường Đại học Nữ Dongduk | Seoul |
21 | Trường Đại học Jeonju | Jeonju |
22 | Trường Đại học Jesus | Jeonju |
23 | Trường đại học Joong Ang Sangha | Gunpo |
24 | Trường Đại học Jungwon | Goesan |
25 | Trường Đại học Kkottongnae | Cheongwon |
26 | Trường Jeonju National University of Education | Jeonju |
27 | Trường Đại học Quốc gia Jeju | Seogwipo |
28 | Trường Đại học Incheon Catholic | Ganghwa |
27 | Trường Đại học Holy City | Cheonan |
30 | Trường Đại học Hanyo | Gwangyang |
31 | Trường Đại học Halla | Wonju |
32 | Trường Đại học Quốc gia Gyeongsang | Jinju |
33 | Trường Gyeongnam National University of Science and Technology | Jinju |
34 | Trường Gyeongin National University of Education | Incheon |
35 | Trường Gwangju National University of Education | Gwangju |
36 | Trường Đại học Gwangju Catholic | Naju |
37 | Trường Gongju National University of Education | Gongju |
38 | Trường Đại học Gimcheon | Gimcheon |
39 | Trường Đại học Geumgang | Nonsan |
40 | Trường Far East University, Korea | Gamgok |
41 | Trường Đại học Eulji | Seongnam |
42 | Trường Đại học Dongyang | Punggi |
43 | Trường Đại học Quốc gia Kongju | Gongju |
44 | Trường Đại học Korea Aerospace | Goyang |
45 | Trường Đại học Korea Baptist Theological | Daejeon |
46 | Trường Đại học Korea Christian | Seoul |
47 | Trường Korea National Sport University | Seoul |
48 | Trường Korea National University of Education | Cheongju |
49 | Trường Đại học Korean Bible | Seoul |
50 | Trường Đại học Kosin | Busan |
51 | Kumoh National University of Technology | Gumi |
52 | Trường Đại học Nữ Kwangju | Gwangju |
53 | Trường Đại học Kwangshin | Gwangju |
54 | Trường Đại học Kyungdong | Goseong-gun |
55 | Trường Đại học Kyunghee | yeongsan |
56 | Trường Đại học Kyungwoon | Gumi |
57 | Trường Đại học Luther | Yongin |
58 | Trường Đại học Mokpo Catholic | Mokpo |
59 | Trường Đại học Quốc gia Mokpo | Muan |
60 | Trường Presbyterian University and Theological Seminary | Seoul |
61 | Trường Đại học Sangji | Wonju |
62 | Trường Đại học Seoul Christian | |
63 | Trường Đại học Seoul Jangsin | Gwangju |
64 | Trường Seoul National University of Education | Seoul |
65 | Trường Đại học Seowon | Cheongju |
66 | Đại học Shingyeong | Hwaseong |
67 | Trường Đại học Sungkonghoe | Seoul |
68 | Trường Đại học Sungkyul | Anyang |
69 | Trường Đại học Suwon Catholic | Hwaseong |
70 | Trường Đại học U1 | Yeongdong-gun |
71 | Trường University of Science and Technology Korea | Daejeon |
72 | Trường Trường Đại học Yewon Arts | Imsil-gun |
Trên đây là danh sách các trường top 1,2,3 Hàn Quốc mà TTS Việt Nam tổng hợp khá đầy đủ và chính xác. Hy vọng bài viết này sẽ là thông tin hữu cho các em học sinh đang có ý định đi du học Hàn Quốc năm 2023.