ĐẠI HỌC JOONGBU HÀN QUỐC: TẤT CẢ THÔNG TIN CẬP NHẬT MỚI NHẤT 2025

Giới thiệu chung về trường đại học JoongBu Hàn Quốc

Giới thiệu chung

– Tên tiếng Hàn: 중부대학교

– Tên tiếng Anh: Joongbu University (JBU)

– Năm thành lập: 1983

– Loại hình: Tư thục

– Học phí tiếng Hàn: 4,400,000 KRW/năm

– Số lượng nhập học: 13.626 (Số liệu kỳ tháng 3/2018)

– Số lượng giảng viên: 991

– Điện thoại: 041-750-6807~9 | 031-8075-1207~9

– Địa chỉ Đại học Joongbu Hàn Quốc (JBU):

  • Chungcheong Campus: 201, Daehak-ro, Chubu-myeon, Geumsan-gun, Chungcheongnam-do, Hàn Quốc.
  • Goyang Campus: 305 Dongheon-ro, Deokyang-gu, Goyang-si, Gyeonggi-do, Hàn Quốc.

– Website: https://www.joongbu.ac.kr/

Học viện Joongbu được thành lập vào ngày 04 tháng 03 năm 1983 bởi mục sư Lee Young Soo, người đứng đầu Giáo hội Trung tâm Daejeon, theo Điều 10 của Đạo luật trường tư thục. Cùng với việc thành lập học viện, trường cũng ra mắt Chủng viện Joongbu vào ngày 30 tháng 11 năm 1983. Cơ sở hiện tại của trường được khánh thành vào tháng 5 năm 1990, và tên gọi “Đại học Joongbu” chính thức được sử dụng từ ngày 01 tháng 03 năm 1995.

Từ khi ra đời, Đại học Joongbu đã nhanh chóng phát triển và trở thành một trong những tổ chức giáo dục uy tín trong khu vực. Trường hiện được xếp vào top 20% các trường đại học hàng đầu trên thế giới, theo đánh giá của cơ quan xếp hạng trường đại học Vương quốc Anh. Hằng năm, trường thu hút hơn 1000 sinh viên quốc tế, và đứng thứ 46 trong bảng xếp hạng “Thu hút sinh viên quốc tế” trong số hơn 360 trường đại học trên toàn quốc.

Đại học Joongbu luôn chú trọng phát triển sinh viên không chỉ về học thuật mà còn khuyến khích sáng tạo tự do và rèn luyện khả năng lãnh đạo, nhằm đáp ứng yêu cầu của thời đại toàn cầu hóa.

Một số điểm nổi bật về trường đại học JoongBu Hàn Quốc

Những thành tựu nổi bật của Đại học Joongbu Hàn Quốc:

  1. Chứng nhận “Trường đại học được chứng nhận (Khóa đào tạo ngôn ngữ)” cho Hệ thống chứng nhận năng lực quốc tế hóa giáo dục năm 2023.
  2. Chứng nhận đánh giá tổ chức đại học từ Viện Kế hoạch và Đánh giá Đại học Hàn Quốc (Thời gian chứng nhận: 01/01/2024 – 31/12/2028).
  3. Tổ chức đánh giá hiệu suất xuất sắc “Hạng A” cho Trung tâm đào tạo chung giữa làm việc và học tập (Hoạt động tích hợp nhân viên) vào năm 2021, do Bộ Việc làm và Lao động trao tặng.
  4. Chứng nhận Chương trình giáo dục quản lý thông tin y tế và sức khỏe của Cục quản lý y tế (Viện đánh giá và giáo dục quản lý thông tin y tế và sức khỏe Hàn Quốc, Thời gian chứng nhận: 01/03/2022 – 28/02/2025).
  5. Trường đại học tốt nhất (Cơ sở Goyang) và Đại học xuất sắc (Cơ sở Chungcheong) trong Đánh giá hỗ trợ phúc lợi giáo dục cho sinh viên đại học khuyết tật năm 2020.
  6. Chứng nhận là trường đại học tư thục thông qua đánh giá năng lực cơ bản của Bộ Giáo dục.
  7. Chọn là trường đại học xuất sắc bởi Bộ Giáo dục vào năm 2018.
  8. Chứng nhận là trường có năng lực quốc tế bởi Bộ Giáo dục vào năm 2017.
  9. Trường đại học đi đầu về hợp tác công nghiệp – học thuật vào năm 2014.
  10. Được công nhận là trường Đại học xuất sắc toàn diện lần thứ hai vào năm 2007.

Những thành tựu này phản ánh sự nỗ lực không ngừng của Đại học Joongbu trong việc nâng cao chất lượng giáo dục, phát triển năng lực toàn cầu và hỗ trợ sinh viên, đặc biệt là trong các lĩnh vực học thuật, hợp tác công nghiệp, và phúc lợi giáo dục.

Đại Học Joongbu Hàn Quốc: Học Bổng, Học Phí, Điều Kiện Học++

Điều kiện tuyển sinh trường đại học JoongBu Hàn Quốc

  1. Điểm trung bình (GPA): ≥ 6.0
  2. Tốt nghiệp cấp ba: Trong vòng 2 năm trở lại.
  3. Tốt nghiệp đại học: Tốt nghiệp đại học (học lực cao nhất) không quá 31 tuổi.
  4. Chứng chỉ tiếng Hàn hoặc tiếng Anh:
    • TOPIK 1 trở lên (Hệ đại học yêu cầu TOPIK 3 trở lên)
    • KLAT sơ cấp 1 trở lên (Hệ đại học yêu cầu trung cấp trở lên)
    • Hoàn thành khóa học tiếng Hàn từ 1 năm trở lên tại Học viện Sejong hoặc các trung tâm tiếng Hàn khác (không áp dụng hệ chính quy)
    • JB TOPIK (do Đại học Joongbu tổ chức) cấp 1 trở lên (Hệ chính quy yêu cầu cấp 3 trở lên)
    • IELTS 4.0 trở lên (Áp dụng cho nhập học hệ tiếng Hàn)
  5. Lý do chọn trường: Cần có lý do rõ ràng khi chọn Trường Đại học Joongbu làm nơi du học.
  6. Visa: Không có tiền sử bị từ chối visa từ Mỹ, Nhật, hoặc Hàn Quốc. Trường hợp bị từ chối visa 6 tháng trước do trình độ tiếng Hàn kém vẫn có thể đăng ký.
  7. Khả năng tài chính: Có khả năng chi trả học phí và phí kí túc xá cho ít nhất 1 năm học.
  8. Không có người thân hoặc bạn bè ở Hàn Quốc bất hợp pháp: Hồ sơ sẽ được kiểm tra lý lịch với Cục Xuất nhập cảnh.
  9. Hồ sơ phải chính xác: Tuyệt đối không làm giả hồ sơ.
  10. Đối với học sinh từ khu vực nguy hiểm hoặc có tỷ lệ trốn cao: Có thể đăng ký nếu có bảo lãnh chống trốn.
  11. Tuyển sinh thông qua các công ty du học: Học sinh được tuyển chọn trực tiếp qua các công ty du học có giấy phép đăng ký kinh doanh hợp pháp.

Các điều kiện trên giúp đảm bảo chất lượng học viên và duy trì quy trình tuyển sinh minh bạch tại Đại học Joongbu.

Các chương trình đào tạo tại trường đại học JoongBu Hàn Quốc

Chương trình đào tạo hệ tiếng

  • Thời gian mở lớp tại Đại học Joongbu:

Trường mở lớp hệ tiếng Hàn trong 4 kỳ học trong năm:

  • Kỳ xuân: Từ tháng 3 đến tháng 5
  • Kỳ hè: Từ tháng 6 đến tháng 8
  • Kỳ thu: Từ tháng 9 đến tháng 11
  • Kỳ đông: Từ tháng 12 đến tháng 2
  • Chi phí du học hệ tiếng Hàn tại Đại học Joongbu:
  • Học phí hệ tiếng Hàn: 4.400.000 KRW/năm (tương đương khoảng 81 triệu đồng Việt Nam).
  • Chương trình đào tạo hệ tiếng tại Đại học Joongbu:
  • Chương trình học:
    • Trên lớp: Học tiếng Hàn với đầy đủ các kỹ năng nghe, nói, đọc, viết. Thời gian học từ thứ Hai đến thứ Sáu, mỗi kỳ kéo dài 10 tuần, tương đương với 200 giờ học.
    • Học thêm: Các lớp luyện thi TOPIK, trải nghiệm văn hóa Hàn Quốc, và các lớp học văn hóa khác để giúp sinh viên làm quen với đời sống và phong tục Hàn Quốc.

Chương trình học tại Đại học Joongbu được thiết kế bài bản nhằm giúp sinh viên nhanh chóng nắm vững tiếng Hàn và hòa nhập tốt với môi trường học tập tại Hàn Quốc.

Trường Đại học Joongbu – TOP 1% visa thẳng du học Hàn Quốc

Chương trình đào tạo hệ đại học 

Tại cơ sở Chungcheong Campus:

  1. Khoa Cảnh sát an ninh:
    • Chuyên ngành: Cảnh sát hành chính, Luật cảnh sát
    • Học phí (1 kỳ): 3,117,000 KRW (~57 triệu VNĐ)
  2. Khoa Cảnh sát an ninh:
    • Chuyên ngành: Cảnh sát điều tra trinh sát
    • Học phí (1 kỳ): 3,727,000 KRW (~68 triệu VNĐ)
  3. Khoa Du lịch hàng không:
    • Chuyên ngành: Dịch vụ hàng không, Du lịch hàng không & Casino, Kinh doanh khách sạn, Lưu thông kinh doanh hàng không
    • Học phí (1 kỳ): 3,523,000 KRW (~65 triệu VNĐ)
  4. Khoa Phúc lợi y tế:
    • Chuyên ngành: Phúc lợi y tế, Phúc lợi xã hội, Sức khỏe hành chính
    • Học phí (1 kỳ): 3,117,000 KRW (~57 triệu VNĐ)
  5. Khoa Thực phẩm sinh học:
    • Chuyên ngành: Mỹ phẩm sinh học, Cảnh quan môi trường
    • Học phí (1 kỳ): 3,811,500 KRW (~70 triệu VNĐ)
  6. Khoa Thú cưng:
    • Chuyên ngành: Tài nguyên thú cưng, Sức khỏe động vật
    • Học phí (1 kỳ): 3,523,000 KRW (~65 triệu VNĐ)
  7. Khoa Nội dung văn hóa:
    • Chuyên ngành: Thông tin văn hiến
    • Học phí (1 kỳ): 3,117,000 KRW (~57 triệu VNĐ)
  8. Khoa Trình diễn – Nghệ thuật – Thể dục:
    • Chuyên ngành: K-POP, Chăm sóc sắc đẹp, Thể thao giải trí, Golf, Quản lý sức khỏe thể thao, Giáo dục thể thao đặc biệt
    • Học phí (1 kỳ): 3,876,000 KRW (~72 triệu VNĐ)

Tại cơ sở Goyang Campus:

  1. Khoa Kinh doanh toàn cầu:
    • Chuyên ngành: Quản trị kinh doanh, Thương mại quốc tế
    • Học phí (1 kỳ): 3,141,000 KRW (~58 triệu VNĐ)
  2. Khoa Sư phạm:
    • Chuyên ngành: Giáo dục mầm non, Giáo dục tiểu học, Giáo dục trung học, Giáo dục đặc biệt
    • Học phí (1 kỳ): 3,345,000 KRW (~62 triệu VNĐ)
  3. Khoa Kiến trúc xây dựng:
    • Chuyên ngành: Kiến trúc, Kỹ thuật xây dựng
    • Học phí (1 kỳ): 3,842,000 KRW (~70 triệu VNĐ)
  4. Khoa Kỹ thuật phần mềm:
    • Chuyên ngành: Phần mềm game, Bảo mật thông tin, Công nghệ thông tin, Thông tin truyền thông, IT thông minh, Xuất bản in ấn
    • Học phí (1 kỳ): 3,842,000 KRW (~70 triệu VNĐ)
  5. Khoa Kỹ thuật xe ô tô – điện – điện tử:
    • Chuyên ngành: Kỹ thuật điện – điện tử, Kỹ thuật hệ thống ô tô
    • Học phí (1 kỳ): 3,842,000 KRW (~70 triệu VNĐ)
  6. Khoa Nội dung văn hóa:
    • Chuyên ngành: Thiết kế công nghiệp, Manhwa Animation, Hình ảnh & Video
    • Học phí (1 kỳ): 3,907,000 KRW (~72 triệu VNĐ)
  7. Khoa Báo chí – Truyền thông:
    • Học phí (1 kỳ): 3,551,000 KRW (~65 triệu VNĐ)
  8. Khoa Trình diễn – Nghệ thuật – Thể dục:
    • Chuyên ngành: Điện ảnh – Nhạc kịch, Âm nhạc ứng dụng, Làm đẹp – Kinh doanh thời trang
    • Học phí (1 kỳ): 3,907,000 KRW (~72 triệu VNĐ)
  9. Khoa Công nghiệp giải trí:
    • Học phí (1 kỳ): 3,551,000 KRW (~65 triệu VNĐ)

Với hệ thống chuyên ngành đa dạng và học phí hợp lý, Đại học Joongbu là lựa chọn hấp dẫn dành cho các bạn du học sinh muốn học tập và trải nghiệm tại Hàn Quốc. Trường không chỉ cung cấp chương trình đào tạo chất lượng mà còn cam kết giúp sinh viên phát triển toàn diện trong môi trường học tập quốc tế.

Chương trình đào tạo hệ cao học

  1. Chuyên ngành đào tạo:

Khối Xã hội nhân văn:

  • Quản trị kinh doanh (Thạc sĩ, Tiến sĩ)
  • Y tế hành chính (Thạc sĩ)
  • Quản trị du lịch (Thạc sĩ)
  • Thương mại quốc tế (Thạc sĩ)
  • Giáo dục mầm non (Thạc sĩ)
  • Giáo dục (Thạc sĩ)
  • Giáo dục đặc biệt (Thạc sĩ)
  • Ngữ văn Hàn Quốc (Thạc sĩ)
  • Y tế (Thạc sĩ)
  • Phúc lợi xã hội (Thạc sĩ)
  • Phục hồi và bảo vệ tài nguyên thiên nhiên (Thạc sĩ)

Khối Tự nhiên:

  • Nghiên cứu thuốc Đông Y (Thạc sĩ, Tiến sĩ)
  • Phúc lợi & hành vi thú cưng (Thạc sĩ, Tiến sĩ)

Khối Kỹ thuật:

  • Kỹ thuật xây dựng (Thạc sĩ, Tiến sĩ)
  • Kiến trúc (Thạc sĩ)
  • Kỹ thuật năng lượng tổng hợp (Thạc sĩ)
  • Kỹ thuật điện – điện tử (Thạc sĩ)
  • Kỹ thuật ô tô tương lai (Thạc sĩ)
  • Công nghệ thông tin thông minh tổng hợp (Thạc sĩ)

Khối Năng khiếu:

  • Nội dung văn hóa (Thạc sĩ)

Khối Khoa học nhân văn:

  • Quản lý ghi chép tài liệu (Thạc sĩ)
  • Ngôn ngữ Hàn Quốc (Thạc sĩ)
  • Hỗ trợ người khuyết tật (Thạc sĩ)
  • Trị liệu tâm lý – hành vi (Thạc sĩ)
  • Cảnh sát an ninh (Thạc sĩ)
  • Trị liệu ngôn ngữ (Thạc sĩ)

Khối Tự nhiên:

  • Trị liệu Kematherapy (Thạc sĩ)

Khối Kỹ thuật:

  • Thông tin khoa học (Thạc sĩ)
  • Công nghệ ô tô (Thạc sĩ)
  • Kiến trúc cảnh quan môi trường (Thạc sĩ)
  • Kỹ thuật xây dựng (Thạc sĩ)
  • Báo in và xuất bản ấn phẩm điện tử (Thạc sĩ)
  • Bảo mật thông tin (Thạc sĩ)

Khối Năng khiếu:

  • Quản trị Golf (Thạc sĩ)
  • Hình ảnh & Video (Thạc sĩ)
  • Điện ảnh – Nhạc kịch (Thạc sĩ)
  • Âm nhạc ứng dụng (Thạc sĩ)
  • Thiết kế làm đẹp (Thạc sĩ)
  • Nghệ thuật biểu diễn (Thạc sĩ)

Khối Giáo dục:

  • Giáo dục hành chính (Thạc sĩ)
  • Giáo dục tư vấn tâm lý (Thạc sĩ)
  • Giáo dục mầm non (Thạc sĩ)
  • Giáo dục đặc biệt (Thạc sĩ)

Khối Tự nhiên:

  • Giáo dục bảo vệ môi trường (Thạc sĩ)

Khối Kỹ thuật:

  • Giáo dục thể thao (Thạc sĩ)

Đào tạo từ xa:

  • Tư vấn tâm lý (Thạc sĩ)
  • Quản lý giáo dục hành chính (Thạc sĩ)
  • Đào tạo chuyên viên giáo dục (Thạc sĩ)
  • Đào tạo định hướng tương lai (Thạc sĩ)
  • Tư vấn phúc lợi xã hội (Thạc sĩ)
  • Giáo dục nhân quyền người khuyết tật (Thạc sĩ)

Khối Tự nhiên:

  • Văn hoá cảnh quan môi trường (Thạc sĩ)

Khối Kỹ thuật:

  • Quản lý kinh doanh thể thao (Thạc sĩ)
  • Quản trị làm đẹp (Thạc sĩ)
  1. Học phí:
  • Phí nhập học (1 kỳ): 800,000 KRW
  • Học phí hệ cao học:
    • Tổng hợp: 3,051,000 ~ 4,644,000 KRW
    • Xã hội nhân văn: 2,345,000 ~ 2,683,000 KRW
    • Giáo dục: 2,640,000 KRW
    • Đào tạo từ xa: 2,502,000 KRW

Các chuyên ngành tại Đại học Joongbu có sự đa dạng, bao gồm nhiều lĩnh vực hấp dẫn từ quản trị kinh doanh, giáo dục, y tế, kỹ thuật, cho đến các ngành năng khiếu và đào tạo từ xa. Học phí hệ cao học được thiết kế hợp lý, tạo cơ hội cho các sinh viên quốc tế có thể tiếp cận với nền giáo dục chất lượng tại Hàn Quốc.

Chương trình học bổng tại đại học JoongBu Hàn Quốc

Đại học Joongbu cung cấp nhiều chương trình học bổng hấp dẫn, giúp giảm bớt gánh nặng tài chính cho sinh viên quốc tế. Các học bổng tại trường bao gồm các loại học bổng sinh hoạt phí, học bổng TOPIK, và học bổng năng lực tiếng Anh.

  1. Học bổng sinh hoạt phí:
  • Tiến cử bởi các trường, trung tâm hợp tác: 10% học phí
  • Hiệu trưởng Đại học Joongbu tiến cử: 10% học phí
  1. Chương trình học bổng TOPIK (chỉ áp dụng 1 loại):
  • TOPIK 2, JB-TOPIK 2, KLAT sơ cấp 2: 10% học phí
  • TOPIK 3, JB-TOPIK 3, KLAT trung cấp 3: 20% học phí
  • TOPIK 4, JB-TOPIK 4, KLAT trung cấp 4: 30% học phí
  • TOPIK 5, JB-TOPIK 5, KLAT cao cấp 5: 50% học phí
  • TOPIK 6, JB-TOPIK 6, KLAT cao cấp 6: 60% học phí
  1. Học bổng năng lực tiếng Anh (chỉ áp dụng cho hệ tiếng Anh):
  • TOEFL 550 điểm trở lên hoặc các cuộc thi tương ứng được công nhận bởi Bộ Giáo dục Hàn Quốc: 20% học phí

Các học bổng này là cơ hội tuyệt vời giúp sinh viên quốc tế giảm bớt chi phí học tập và sinh hoạt khi du học tại Đại học Joongbu. Trường luôn khuyến khích sinh viên nâng cao năng lực tiếng Hàn và tiếng Anh để đạt được các mức học bổng cao hơn.

ĐẠI HỌC JOONGBU - 중부대학교 - Tư Vấn Du Học Hàn Quốc Asung

Ký túc xá tại trường đại học JoongBu Hàn Quốc

Ký túc xá của Đại học Joongbu Hàn Quốc được trang bị đầy đủ các tiện nghi hiện đại, tạo điều kiện thuận lợi cho sinh viên trong suốt quá trình học tập và sinh hoạt. Dưới đây là thông tin chi tiết về ký túc xá:

Tiện nghi tại ký túc xá:

  • Nội thất: Mỗi phòng đều được trang bị giường, bàn học, ghế, tủ đồ cá nhân. Chăn, gối, ga trải giường sẽ được cung cấp khi sinh viên chuyển vào.
  • Wi-Fi: Ký túc xá có Wi-Fi miễn phí, giúp sinh viên dễ dàng học tập và kết nối với thế giới bên ngoài.
  • Phòng chung: Ký túc xá có các phòng tự học, sinh hoạt chung, phòng bếp, phòng ăn, phòng máy tính, phòng tập gym, phòng giặt và phòng kho giao hàng.
  • Các tiện ích khác: Máy lọc nước, tivi, máy tính, máy bán hàng tự động, sảnh chờ, đảm bảo các nhu cầu sinh hoạt và học tập của sinh viên.

Lựa chọn phòng và chi phí:

  • Phòng cho 2 người: Đầy đủ tiện nghi, là lựa chọn phổ biến cho sinh viên quốc tế.
  • Phòng cho 3 hoặc 4 người: Chi phí khoảng 1.500.000 KRW – 1.600.000 KRW mỗi năm.
  • Ký túc xá cao cấp: Phòng dành cho 2 người với mức chi phí khoảng 3.800.000 KRW mỗi năm.

Chi phí khác

  • Phí mua chăn, gối: 50,000 KRW.
  • Phí bảo hiểm: 100,000 ~ 200,000 KRW/ năm.
  • Phí làm thẻ ID: 30,000 KRW.
  • Phí đổi visa: 130,000 KRW.

Sinh viên có thể chọn đăng ký ở ký túc xá từ 6 tháng đến 1 năm tùy theo nhu cầu cá nhân.

Môi trường học tập và sinh hoạt:

Ký túc xá của Đại học Joongbu được thiết kế sạch sẽ, khang trang và đầy đủ tiện nghi, giúp sinh viên có một môi trường sống thoải mái và thuận tiện cho việc học tập. Đây là một lựa chọn lý tưởng cho các bạn du học sinh khi đến học tập tại trường.

Với các tiện ích và dịch vụ đa dạng, ký túc xá tại Đại học Joongbu đảm bảo mang lại cho sinh viên một môi trường sống và học tập tốt nhất, tạo điều kiện thuận lợi để các bạn phát triển toàn diện.

Trên đây, DU HỌC TSA cùng các bạn đã cùng nhau tìm hiểu về trường đại học JoongBu Hàn Quốc: giới thiệu về trường, điều kiện tuyển sinh, chương trình học, học bổng,…. Hy vọng các bạn đã nắm được rõ một số thông tin chi tiết và đặc biệt nếu bạn nào đang có ý định gửi gắm ước mơ, tương lai của mình vào Đại Học JoongBu, hãy nhắn tin ngay cho TSA để được tư vấn trực tiếp từ đội ngũ chuyên môn nha 

————————————

Tư vấn Du học TSA – Nâng tầm bản thân, vươn tầm thế giới

– Các bạn học viên và đối tác cần tư vấn vui lòng liên hệ:

Hotline: 0983229512

Website: https://duhoctsa.com/

Địa chỉ:

CN1: 23 Nguyễn Hoàng, Mỹ Đình 2, Nam Từ Liêm, Hà Nội

CN2: 24 Triệu Quang Phục, Phù Ninh, Phú Thọ